Đề bài

Thực hiện phép tính:
a) 2x+55x2y2+85xy2+2x1x2y2
b) 4x23x+5x3112xx2+x+16x1
c) x4+4x2+55x3+52xx2+43x3+3x4+4x2+5
d) 5x+12x3x+225x2183x25x215x+12x3

Phương pháp giải

Thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân thức.

Áp dụng linh hoạt các tính chất của phép toán.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

a) 2x+55x2y2+85xy2+2x1x2y2=2x+5+8x+10x55x2y2=20x5x2y2=4xy2
b) 4x23x+5x3112xx2+x+16x1

=4x23x+5(12x)(x1)6(x2+x+1)(x1)(x2+x+1)

=4x23x+5x+1+2x22x6x26x6(x1)(x2+x+1)=12xx31
c) x4+4x2+55x3+52xx2+43x3+3x4+4x2+5=x4+4x2+55(x3+1)2xx2+43(x3+1)x4+4x2+5=6x5(x2+4)
d) 5x+12x3x+225x2183x25x215x+12x3=5x+12x3(x+225x2183x25x21)=5x+12x34x625x21=(5x+1)2(2x3)(2x3)(5x1)(5x+1)=25x1

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Tìm khẳng định sai:

Xem lời giải >>
Bài 2 :

Phương trình nào sau đây nhận x=3 làm nghiệm?

Xem lời giải >>
Bài 3 :

Cho tam giác ABC và hai điểm M,N lần lượt thuộc các cạnh BC,AC sao cho MN // AB. Chọn kết luận đúng.

Xem lời giải >>
Bài 4 :

Cho hình bên biết AB=6cm,AC=9cm,^ABD=^BCA. Thế thì độ dài AD là:

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ B về A mất 5 giờ. Biết vận tốc riêng của ca nô luôn giữ không đổi là 18km/h. Tính vận tốc của dòng nước.

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Cho hình vẽ, chỉ ra hai cặp tam giác đồng dạng.

Xem lời giải >>
Bài 7 :

Chọn đa thức thích hợp vào chỗ trống cho đẳng thức sau: x3+8x+2=2

Xem lời giải >>
Bài 8 :

Mẫu thức của phân thức x2xyx+yx2+xyxy sau khi thu gọn có thể là:

Xem lời giải >>
Bài 9 :

Nghiệm của phương trình x+5213=32x6 là:

Xem lời giải >>
Bài 10 :

Cho A=2x16x26x34x24. Phân thức thu gọn của A có tử thức là:

Xem lời giải >>
Bài 11 :

Cho A=(2x1x+3+xx3310xx29):x+2x3

a) Tìm điều kiện xác định của A và rút gọn A

b) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên

Xem lời giải >>
Bài 12 :

Trong học kì I, số học sinh giỏi của lớp 8A bằng 18 số học sinh cả lớp. Sang học kì II, lớp có thêm 3 học sinh giỏi nữa, khi đó số học sinh giỏi trong học kì II bằng 20% số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 8A có bao nhiêu học sinh?

Xem lời giải >>
Bài 13 :

Hình thang ABCD ở hình dưới đây có AB//CD, AB<CD,^ABD=900. Hai đường chéo ACBD cắt nhau tại G. Điểm E nằm trên đường vuông góc với AC tại C thoả mãn CE=AG và đoạn thẳng GE không cắt đường thẳng CD. Điểm F nằm trên đoạn thẳng DCDF=GB. Chứng minh:
a) ΔFDGΔECG
b) ΔGDCΔGFE;
c) ^GFE=900.

Xem lời giải >>
Bài 14 :

Cho x;y;z0 thỏa mãn xyzx=yzxy=zxyz.

Tính giá trị biểu thức: S=(1+yx)(1+zy)(1+xz).

Xem lời giải >>