Chọn từ đồng nghĩa với từ được gạch chân:
The small white flowers are my favorite. They give off a wonderful honey smell that scents the entire garden.
-
A.
release
-
B.
stop
-
C.
end
-
D.
melt
Phương pháp: Từ vựng
give off (phr.v): tỏa ra
release (v): tỏa ra
stop (v): dừng
end (v): kết thúc
melt (v): tan chảy
=> give off = release
=> The small white flowers are my favorite. They release a wonderful honey smell that scents the entire garden.
Tạm dịch: Những bông hoa nhỏ màu trắng là loài hoa yêu thích của tôi. Chúng tỏa ra một mùi mật ong tuyệt vời mà lan tỏa toàn bộ khu vườn.
Đáp án : A
Các bài tập cùng chuyên đề
Choose the best answer to complete the sentences.
In our modern time, the _______ of women has shifted from homemaker to outside worker.
Choose the best answer to complete the sentences.
A child receives his early ________ from their parents.