Đề bài

Read the following passage and choose the correct answer for each of the blanks.

Revising for exams is not as easy as it looks. You will need to work out which routine suits you best, and then stick to it. Some people like studying at night when it’s quiet, whereas others find the early morning is a good time to get things done. You might enjoy (1)…….. to music while you revise, but this can be (2)……... Can you really concentrate (3)……….. two things at once? So think (4)……… you turn your radio on. Your (5)…….. is also important while you are revising. This may be a more than usually (6)………. period of your life, when you should take extra care to eat properly. No missed meals, or junk food, or (7)…….cups of coffee! Get plenty of exercise as well. If you have got fed up with (8)……. you’re doing, or find it hard to concentrate, go for a walk to clear your head. (9)……. exercise will help to keep your body fit and your brain working (10)………… Finally, you also need to take time off. Go out occasionally, see your friends, and make time to relax. Then you will return to your studies fresh and full of enthusiasm.

Câu 1

You might enjoy (1) ______to music while you revise.

    A.

    listen

    B.

    having listened

    C.

    to listen

    D.

    listening

Đáp án: D

Phương pháp giải

Kiến thức: to V/Ving

Lời giải của GV Loigiaihay.com

enjoy + Ving: thích làm gì

You might enjoy (1) listening to music while you revise.

Tạm dịch: Bạn có thể thích nghe nhạc khi ôn tập.

Xem thêm các câu hỏi cùng đoạn
Câu 2

You might enjoy listening to music while you revise, but this can be (2) ________.

    A.

    helpful

    B.

    helpless

    C.

    unhelpful

    D.

    helping

Đáp án: C

Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải của GV Loigiaihay.com

helpful (adj): có ích, hữu ích

helpless (adj): bất lực, yếu đuối, bơ vơ

unhelpful (adj): không hữu ích

help – helping: giúp đỡ

You might enjoy listening to music while you revise, but this can be (2) unhelpful.

Tạm dịch: Bạn có thể thích nghe nhạc trong khi ôn tập, nhưng điều này có thể không hữu ích.


Câu 3

Can you really concentrate (3) _____two things at once?

    A.

    of

    B.

    on

    C.

    for

    D.

    in

Đáp án: B

Phương pháp giải

Kiến thức: Giới từ

Lời giải của GV Loigiaihay.com

concentrate on sth: tập trung vào cái gì

Can you really concentrate (3) on two things at once?

Tạm dịch: Bạn có thể thực sự tập trung vào hai việc cùng một lúc không?


Câu 4

So think (4) __________you turn your radio on.

    A.

    if

    B.

    unless

    C.

    after

    D.

    before

Đáp án: D

Phương pháp giải

Kiến thức: Liên từ

Lời giải của GV Loigiaihay.com

if: nếu

unless: nếu … không, trừ khi

after: sau khi

before: trước khi

So think (4) before you turn your radio on.

Tạm dịch: Vì vậy, hãy suy nghĩ trước khi bật nhạc.


Câu 5

Your (5) ________is also important while you are revising.

    A.

    diet

    B.

    menu

    C.

    slim

    D.

    healthy

Đáp án: A

Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải của GV Loigiaihay.com

diet (n): chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng

menu (n): thực đơn

slim (adj): mảnh mai, thon thả

healthy (adj): lành mạnh

Tính từ sở hữu + danh từ => loại C, D

Your (5) diet is also important while you are revising.

Tạm dịch: Chế độ ăn uống của bạn cũng rất quan trọng trong khi bạn đang ôn thi.


Câu 6

This may be a more than usually (6) _____period of your life, when you should take extra care to eat properly.

    A.

    stressful

    B.

    unforgettable

    C.

    interesting

    D.

    memorable

Đáp án: A

Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải của GV Loigiaihay.com

stressful (adj): đầy căng thẳng

unforgettable (adj): đáng nhớ

interesting (adj): thích thú, thú vị

memorable (adj): đáng nhớ

This may be a more than usually (6) stressful period of your life, when you should take extra care to eat properly.

Tạm dịch: Đây có thể là giai đoạn căng thẳng hơn thường lệ trong cuộc sống của bạn, khi đó bạn nên chú ý ăn uống hợp lý.


Câu 7

No missed meals, or junk food, or (7) ________cups of coffee! 

    A.

    restless

    B.

    endless

    C.

    hopeless

    D.

    worthless

Đáp án: B

Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải của GV Loigiaihay.com

restless (adj): không ngừng, thao thức

endless (adj): vô tận, vĩnh viễn, không ngừng

hopeless (adj): thất vọng, tuyệt vọng

worthless (adj): không có giá trị, vô ích

No missed meals, or junk food, or (7) endless cups of coffee! 

Tạm dịch: Không ăn bữa phụ, đồ ăn vặt, hoặc những cốc cà phê không hồi kết!


Câu 8

If you have got fed up with (8) _____you’re doing, or find it hard to concentrate, go for a walk to clear your head.

    A.

    who

    B.

    what

    C.

    that

    D.

    which

Đáp án: B

Phương pháp giải

Kiến thức: Đại từ quan hệ

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Trong mệnh đề quan hệ

- who: thay thế cho danh từ chỉ người đóng cai trò làm chủ ngữ => không đứng sau giới từ

- what: cái gì => không đứng sau danh từ

- that: thay thế cho cả danh từ chỉ người, chỉ vật => không đứng sau giới từ

- which: thay thế cho cả danh từ chỉ vật

If you have got fed up with (8) what you’re doing, or find it hard to concentrate, go for a walk to clear your head.

Tạm dịch: Nếu bạn đã chán với công việc đang làm hoặc cảm thấy khó tập trung, hãy đi bộ để giải tỏa đầu óc.


Câu 9

(9) _____exercise will help to keep your body fit

    A.

    Always

    B.

    Every

    C.

    Strongly

    D.

    Regular

Đáp án: D

Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Always (adv): luôn luôn

Every (adj): mỗi, mọi

Strongly (adv)

Regular (adj): thường xuyên

Vị trí cần điền là một tính từ vì phía sau có danh từ

(9) Regular exercise will help to keep your body fit

Tạm dịch: Tập thể dục thường xuyên sẽ giúp giữ cho thân hình cân đối 


Câu 10

Regular exercise will help to keep your body fit and your brain working (10) ______.

    A.

    energetic

    B.

    correct

    C.

    well

    D.

    good

Đáp án: C

Phương pháp giải

Kiến thức: Từ loại

Lời giải của GV Loigiaihay.com

energetic (adj): mạnh mẽ, đầy nghị lực

correct (adj): đúng, chính xác

well (adv): tốt, giỏi, hay: (adj): khỏe mạnh

good (adj): tốt, giỏi

Cấu trúc: keep somebody/something doing something => “working” là động từ, sau động từ cần trạng từ.

Regular exercise will help to keep your body fit and your brain working (10) well.

Tạm dịch: Tập thể dục thường xuyên sẽ giúp giữ cho thân hình cân đối và trí não hoạt động tốt.

Chú ý

Ôn thi không phải là dễ dàng như mọi người thường thấy. Bạn sẽ cần phải tìm ra thói quen nào phù hợp với mình nhất và sau đó thực hiện nó. Một số người thích học vào ban đêm khi trời yên tĩnh, trong khi những người khác cho rằng buổi sáng sớm là thời điểm thích hợp để hoàn thành công việc. Bạn có thể thích nghe nhạc trong khi ôn tập, nhưng điều này có thể không hữu ích. Bạn có thể thực sự tập trung vào hai việc cùng một lúc không? Vì vậy, hãy suy nghĩ trước khi bật nhạc. Chế độ ăn uống của bạn cũng rất quan trọng trong khi bạn đang ôn thi. Đây có thể là giai đoạn căng thẳng hơn thường lệ trong cuộc sống của bạn, khi đó bạn nên chú ý ăn uống hợp lý. Không ăn bữa phụ, đồ ăn vặt, hoặc những cốc cà phê không hồi kết! Tập thể dục nhiều là tốt. Nếu bạn đã chán với công việc đang làm hoặc cảm thấy khó tập trung, hãy đi bộ để giải tỏa đầu óc. Tập thể dục thường xuyên sẽ giúp giữ cho thân hình cân đối và trí não hoạt động tốt. Cuối cùng, bạn cũng cần dành thời gian nghỉ ngơi. Thỉnh thoảng hãy ra ngoài, gặp gỡ bạn bè và dành thời gian để thư giãn. Sau đó, bạn sẽ trở lại học tập, bạn se thấy tươi mới và đầy nhiệt huyết.


BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...