Phồn thực
Nghĩa & Ví dụ
động từ
(dùng phụ sau danh từ) Sinh sản để duy trì và phát triển giống nòi.
Ví dụ:
Loài này chỉ phồn thực khi môi trường ổn định.
Nghĩa: (dùng phụ sau danh từ) Sinh sản để duy trì và phát triển giống nòi.
1
Học sinh tiểu học
- Đàn cá phồn thực trong ao, bơi kín mặt nước.
- Bụi chuối sau vườn phồn thực, ra thêm nhiều cây con.
- Đàn gà khỏe mạnh nên phồn thực, chuồng lúc nào cũng ríu rít.
2
Học sinh THCS – THPT
- Đàn nai trong khu bảo tồn phồn thực tốt khi rừng được bảo vệ.
- Khi mùa mưa đến, ếch nhái phồn thực mạnh, tiếng kêu vang cả đồng.
- Rạn san hô phục hồi, các loài cá bắt đầu phồn thực trở lại.
3
Người trưởng thành
- Loài này chỉ phồn thực khi môi trường ổn định.
- Khi nguồn thức ăn dồi dào, quần thể nhanh chóng phồn thực, mở rộng phạm vi sống.
- Nếu chuỗi thức ăn đứt gãy, chúng không thể phồn thực dù tỉ lệ sống sót cao.
- Trong kế hoạch bảo tồn, mục tiêu cốt lõi là tạo điều kiện để các cá thể phồn thực bền vững.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (dùng phụ sau danh từ) Sinh sản để duy trì và phát triển giống nòi.
Từ trái nghĩa:
tuyệt tự bất dục
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| phồn thực | trang trọng, tính sinh sản nói chung; trung tính về cảm xúc Ví dụ: Loài này chỉ phồn thực khi môi trường ổn định. |
| sinh sản | trung tính, phổ dụng; mức độ bao quát tương đương Ví dụ: Quần thể này sinh sản/phồn thực mạnh vào mùa mưa. |
| sinh nở | khẩu ngữ, nhẹ; thiên về động vật/người nhưng vẫn dùng khái quát Ví dụ: Đàn thú sinh nở/phồn thực nhanh trong điều kiện thuận lợi. |
| tuyệt tự | trang trọng, mạnh; chỉ tình trạng không còn sinh sản nối dõi Ví dụ: Dòng họ ấy tuyệt tự, không còn phồn thực được nữa. |
| bất dục | khoa học, trang trọng; trạng thái không thể sinh sản Ví dụ: Cá thể bất dục nên không tham gia phồn thực của quần thể. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết về sinh học, dân số học hoặc văn hóa.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi được sử dụng để tạo hình ảnh phong phú, sinh động.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong sinh học, nông nghiệp và nghiên cứu về động thực vật.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
- Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi nói về quá trình sinh sản tự nhiên của sinh vật.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến sinh học hoặc văn hóa.
- Thường đi kèm với các danh từ chỉ loài sinh vật hoặc nhóm sinh vật.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "sinh sản" nhưng "phồn thực" nhấn mạnh vào sự phát triển và duy trì giống nòi.
- Chú ý không dùng từ này trong ngữ cảnh không phù hợp để tránh gây hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ để tạo thành cụm động từ, ví dụ: "loài vật phồn thực".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ loài hoặc giống nòi, ví dụ: "sinh vật phồn thực".
