Cố hữu

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có sẵn từ lâu.
Ví dụ: Quán cà phê giữ phong cách cố hữu, mộc mạc và lặng lẽ.
Nghĩa: Có sẵn từ lâu.
1
Học sinh tiểu học
  • Ngôi chùa làng vẫn giữ nét bình yên cố hữu.
  • Mùi lá bàng rụng đầu thu gợi cảm giác cố hữu của sân trường.
  • Con mèo hay nằm trên bậc thềm vào buổi chiều như một thói quen cố hữu.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Con phố nhỏ sáng nào cũng vang tiếng rao cố hữu của cô bán xôi.
  • Trong mỗi lần họp lớp, cái không khí ồn ào mà thân tình ấy dường như đã trở thành đặc điểm cố hữu.
  • Tiếng chuông trường vang lên, kéo theo nhịp hối hả cố hữu của giờ ra chơi.
3
Người trưởng thành
  • Quán cà phê giữ phong cách cố hữu, mộc mạc và lặng lẽ.
  • Anh vẫn mang dáng đi cố hữu, hơi vội mà không gấp, như một nhịp sống đã đóng dấu thời gian.
  • Trong gia đình ấy, bữa cơm chiều là nghi thức cố hữu, nối những ngày rời rạc lại với nhau.
  • Thành phố đổi thay, nhưng mùi mưa đầu mùa vẫn đem theo cảm giác cố hữu của tuổi trẻ đã đi qua.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Có sẵn từ lâu.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
cố hữu trang trọng, trung tính; sắc thái bền vững, lâu đời, hơi tĩnh tại Ví dụ: Quán cà phê giữ phong cách cố hữu, mộc mạc và lặng lẽ.
cố cựu trang trọng, cổ điển; mức độ mạnh hơn, nhấn bề dày thời gian Ví dụ: Nếp sống cố cựu của làng vẫn giữ nguyên.
lâu đời trung tính; mức độ rõ về thời gian, phổ dụng Ví dụ: Phong tục lâu đời của họ rất độc đáo.
xưa cũ khẩu ngữ-văn chương; hơi hoài niệm, nhẹ hơn Ví dụ: Những thói quen xưa cũ khó bỏ.
mới mẻ trung tính; đối lập trực tiếp về tính lâu đời Ví dụ: Ý tưởng mới mẻ thay thế thói quen cũ.
tân thời khẩu ngữ-báo chí; nhấn yếu tố mới, hợp thời Ví dụ: Phong cách tân thời phá vỡ nếp nghĩ cũ.
hiện đại trang trọng-trung tính; đối lập về tính truyền thống Ví dụ: Phương pháp hiện đại thay cho cách làm cố hữu.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ những đặc điểm, tính chất đã tồn tại từ lâu.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo ra cảm giác về sự bền vững, lâu đời.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thỉnh thoảng xuất hiện trong các tài liệu nghiên cứu để mô tả các hiện tượng hoặc đặc điểm lâu đời.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng, thường dùng trong văn viết.
  • Gợi cảm giác về sự bền vững, không thay đổi.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh tính chất lâu đời, không thay đổi của một sự vật, hiện tượng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc khi không cần nhấn mạnh yếu tố thời gian.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ tính chất lâu dài khác như "vĩnh cửu".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong giao tiếp hàng ngày.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "tính chất cố hữu".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ, có thể kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "khá".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...