Xoẹt

Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Từ mô phỏng tiếng như tiếng cắt nhanh, gọn bằng vật sắc.
Ví dụ: Anh rút dao rọc giấy, một đường xoẹt sạch mép bì thư.
2. Một cách rất nhanh, như chỉ trong khoảnh khắc.
Ví dụ: Anh ký xoẹt một cái rồi đứng dậy đi ngay.
Nghĩa 1: Từ mô phỏng tiếng như tiếng cắt nhanh, gọn bằng vật sắc.
1
Học sinh tiểu học
  • Kéo cắt giấy kêu xoẹt một cái.
  • Cô gọt bút chì, lưỡi dao lướt qua nghe xoẹt.
  • Bác thợ may kéo đường chỉ, vải kêu xoẹt.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Lưỡi dao lướt trên thân mía, vang lên tiếng xoẹt sắc lạnh.
  • Cậu thợ cắt tóc lia kéo, mái tóc rơi theo tiếng xoẹt đều đặn.
  • Người nông dân phạt cỏ, lưỡi liềm chém xuống nghe xoẹt khô gọn.
3
Người trưởng thành
  • Anh rút dao rọc giấy, một đường xoẹt sạch mép bì thư.
  • Giữa căn bếp yên ắng, tiếng dao thái hành xoẹt qua, mỏng như sương.
  • Thợ may kéo sượt đường vải, tiếng xoẹt ngắn gọn mà dứt khoát.
  • Chỉ một nhát xoẹt lạnh người, sợi dây buộc lâu nay đứt phăng.
Nghĩa 2: Một cách rất nhanh, như chỉ trong khoảnh khắc.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn chạy xoẹt qua sân rồi biến mất sau dãy lớp.
  • Cơn gió thổi xoẹt qua làm lá cờ rung mạnh.
  • Cậu vẽ xoẹt một nét là xong hình mũi tên.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tin nhắn vừa gửi đi, cậu ấy trả lời xoẹt như đã chờ sẵn.
  • Chiếc xe đạp lao xoẹt qua ngõ nhỏ, để lại vệt bụi mờ.
  • Cô lướt bút xoẹt trên giấy, bài toán đã ra đáp án.
3
Người trưởng thành
  • Anh ký xoẹt một cái rồi đứng dậy đi ngay.
  • Cơ hội đến xoẹt qua, ai chậm tay là hụt mất.
  • Cô liếc xoẹt, mọi ngóc ngách trong phòng đã nằm gọn trong mắt.
  • Ý nghĩ vụt đến xoẹt qua như tia chớp, để lại dư âm dài lâu.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Từ mô phỏng tiếng như tiếng cắt nhanh, gọn bằng vật sắc.
Từ đồng nghĩa:
roẹt
Từ Cách sử dụng
xoẹt Mô phỏng âm thanh, nhanh, dứt khoát, thường dùng trong văn miêu tả hành động bất ngờ. Ví dụ: Anh rút dao rọc giấy, một đường xoẹt sạch mép bì thư.
roẹt Mô phỏng âm thanh, nhanh, dứt khoát, thường dùng trong văn miêu tả hành động, tương tự "xoẹt". Ví dụ: Tờ giấy bị xé roẹt một cái.
Nghĩa 2: Một cách rất nhanh, như chỉ trong khoảnh khắc.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
xoẹt Diễn tả tốc độ cực nhanh, tức thì, thường dùng trong khẩu ngữ hoặc văn miêu tả hành động bất ngờ. Ví dụ: Anh ký xoẹt một cái rồi đứng dậy đi ngay.
chớp nhoáng Diễn tả tốc độ cực nhanh, thoáng qua, mang tính bất ngờ, thường dùng trong văn miêu tả. Ví dụ: Mọi chuyện diễn ra chớp nhoáng.
chậm rãi Diễn tả tốc độ chậm, có sự từ tốn, thường mang sắc thái nhẹ nhàng, trung tính. Ví dụ: Cô ấy bước đi chậm rãi.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để mô tả hành động nhanh chóng hoặc âm thanh sắc bén.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, trừ khi cần mô tả âm thanh hoặc tốc độ trong ngữ cảnh cụ thể.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh sinh động hoặc nhấn mạnh tốc độ, âm thanh.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự nhanh chóng, gọn gàng, thường mang sắc thái tích cực.
  • Thuộc khẩu ngữ và văn chương, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh tốc độ hoặc âm thanh sắc bén.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường đi kèm với hành động để tạo hình ảnh rõ nét.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ mô phỏng âm thanh khác, cần chú ý ngữ cảnh.
  • Khác biệt với từ "xoẹt" trong nghĩa động từ (nếu có), cần phân biệt rõ.
  • Để tự nhiên, nên dùng trong câu có hành động cụ thể.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ hoặc trước danh từ để bổ nghĩa; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất xoẹt".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "quá" hoặc danh từ chỉ hành động như "cắt".
xẹt vút vụt loẹt soạt roẹt phẹt toẹt nhanh gọn