Ngưng trệ

Nghĩa & Ví dụ
động từ
(ít dùng). Như ngừng trệ.
Ví dụ: Công việc tạm ngưng trệ do hệ thống bị lỗi.
Nghĩa: (ít dùng). Như ngừng trệ.
1
Học sinh tiểu học
  • Dòng xe bỗng ngưng trệ vì có cây đổ chắn đường.
  • Trận đá bóng ngưng trệ khi mưa đổ ào xuống sân.
  • Dây chuyền làm bánh ở xưởng trường tham quan bị ngưng trệ do mất điện.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Buổi tập dượt văn nghệ ngưng trệ vì loa hỏng, ai cũng ngồi chờ.
  • Dự án câu lạc bộ đọc sách ngưng trệ khi bạn phụ trách chuyển trường.
  • Câu chuyện đang rôm rả bỗng ngưng trệ lúc cô giáo bước vào lớp.
3
Người trưởng thành
  • Công việc tạm ngưng trệ do hệ thống bị lỗi.
  • Khi dòng tiền ngưng trệ, người ta mới thấy sức nặng của những quyết định bị trì hoãn.
  • Cuộc đối thoại ngưng trệ ở một khoảng im lặng, như thể mỗi người đang tự nói với mình.
  • Có những mối quan hệ ngưng trệ không vì thiếu thương, mà vì thiếu một bước dứt khoát.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (ít dùng). Như ngừng trệ.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
thông suốt lưu thông khơi thông
Từ Cách sử dụng
ngưng trệ trung tính, trang trọng nhẹ; sắc thái tĩnh, chỉ tình trạng đình lại Ví dụ: Công việc tạm ngưng trệ do hệ thống bị lỗi.
ngừng trệ trung tính, phổ biến hơn; dùng rộng rãi trong báo chí, hành chính Ví dụ: Dòng vốn đầu tư ngừng trệ trong quý III.
thông suốt trung tính, hành chính/báo chí; nhấn mạnh sự vận hành trơn tru Ví dụ: Luồng hàng hoá lưu thông thông suốt qua cửa khẩu.
lưu thông trung tính, kinh tế-xã hội; nhấn mạnh sự vận chuyển, vận hành diễn ra Ví dụ: Hàng hoá lưu thông bình thường trở lại.
khơi thông trang trọng, tính hành động; nhấn mạnh làm cho dòng chảy/hoạt động diễn ra lại Ví dụ: Các biện pháp mới đã khơi thông tín dụng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thỉnh thoảng xuất hiện trong các văn bản chính thức hoặc học thuật để mô tả tình trạng đình trệ.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Có thể xuất hiện trong các báo cáo kỹ thuật hoặc kinh tế để chỉ sự đình trệ trong quy trình hoặc hoạt động.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng và nghiêm túc.
  • Thường dùng trong văn viết hơn là khẩu ngữ.
  • Không mang sắc thái cảm xúc mạnh, chủ yếu mang tính mô tả.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn đạt sự đình trệ trong các văn bản chính thức hoặc học thuật.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày, có thể thay bằng từ "ngừng trệ" hoặc "đình trệ".
  • Thường dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác và trang trọng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "ngừng trệ" do nghĩa tương tự.
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • Không nên lạm dụng trong văn nói để tránh gây khó hiểu.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "công việc ngưng trệ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (công việc, hoạt động) và trạng từ (đột ngột, hoàn toàn).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...