Linh nghiệm

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
(ít dùng). Như hiệu nghiệm.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (ít dùng). Như hiệu nghiệm.
Từ Cách sử dụng
linh nghiệm Ít dùng, mang sắc thái cổ xưa hoặc trang trọng. Ví dụ:
hiệu nghiệm Trung tính, phổ biến, thường dùng cho thuốc, phương pháp. Ví dụ: Bài thuốc gia truyền rất hiệu nghiệm.
hiệu quả Trung tính, phổ biến, dùng cho công việc, phương pháp, sản phẩm. Ví dụ: Giải pháp này mang lại hiệu quả rõ rệt.
công hiệu Trang trọng, thường dùng cho thuốc, phương pháp. Ví dụ: Thuốc này có công hiệu nhanh chóng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thỉnh thoảng xuất hiện trong các bài viết có tính chất tôn giáo hoặc tâm linh.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường được sử dụng để tạo không khí huyền bí, kỳ diệu.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự kỳ diệu, huyền bí, thường liên quan đến tâm linh.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết hoặc văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh tính chất kỳ diệu, khó giải thích của một sự việc.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh đời thường hoặc khi cần diễn đạt một cách rõ ràng, khoa học.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "hiệu nghiệm" trong ngữ cảnh thông thường.
  • Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách chính xác và tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để chỉ sự hiệu quả hoặc kết quả đạt được.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "phương pháp này rất linh nghiệm".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "không", hoặc danh từ chỉ phương pháp, cách thức.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới