Khoáng chất

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
khoáng vật.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : khoáng vật.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khoáng chất Trung tính, dùng trong khoa học và đời sống hàng ngày. Ví dụ:
khoáng vật Trung tính, dùng trong khoa học địa chất và đời sống. Ví dụ: Nhiều loại khoáng vật quý hiếm được tìm thấy ở Việt Nam.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các bài viết về khoa học, địa chất, dinh dưỡng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong địa chất học, dinh dưỡng học và y học.
2
Sắc thái & phong cách
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và các tài liệu chuyên ngành.
  • Không mang sắc thái cảm xúc, chủ yếu mang tính chất mô tả và khoa học.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về thành phần hóa học trong đất, thực phẩm hoặc cơ thể con người.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến khoa học hoặc kỹ thuật.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ loại khoáng chất cụ thể như "canxi", "sắt", "kẽm".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "khoáng vật" khi không rõ ngữ cảnh.
  • Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ chính xác.
  • Không nên dùng từ này trong ngữ cảnh không liên quan đến khoa học hoặc kỹ thuật.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "một loại khoáng chất", "khoáng chất quý hiếm".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (quý hiếm, tự nhiên), động từ (khai thác, tìm thấy) và lượng từ (một, nhiều).

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới