Hì hục

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Từ gợi tả dáng vẻ cặm cụi làm việc gì một cách vất vả.
Ví dụ: Anh hì hục khuân từng bao gạo vào kho.
Nghĩa: Từ gợi tả dáng vẻ cặm cụi làm việc gì một cách vất vả.
1
Học sinh tiểu học
  • Hai bạn hì hục kéo cái thùng nước lên sân.
  • Em hì hục gọt bút chì cho cả nhóm.
  • Mẹ hì hục giặt đồ ở sau nhà.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nó hì hục lắp chiếc kệ gỗ, mồ hôi rịn ướt cổ áo.
  • Cậu hì hục làm bài mô hình, tiếng kéo giấy sột soạt suốt chiều.
  • Chị hì hục đạp xe lên dốc, gió thốc mà vẫn không dừng.
3
Người trưởng thành
  • Anh hì hục khuân từng bao gạo vào kho.
  • Chúng tôi hì hục hoàn thiện bản báo cáo sát hạn, từng dòng chữ như nặng tay hơn.
  • Cô hì hục nấu bữa tối sau giờ làm, căn bếp thơm mà mệt rã rời.
  • Ông hì hục sửa chiếc cửa kẹt, tiếng đục đẽo gõ vào buổi chiều yên ắng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Từ gợi tả dáng vẻ cặm cụi làm việc gì một cách vất vả.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hì hục khẩu ngữ, sắc thái mạnh, giàu hình ảnh, hơi thô mộc Ví dụ: Anh hì hục khuân từng bao gạo vào kho.
cặm cụi trung tính, chuẩn mực, nhấn mạnh sự miệt mài Ví dụ: Anh ấy cặm cụi làm bài suốt buổi tối.
lục tục khẩu ngữ, nhẹ hơn, gợi sự lụi hụi sắp xếp, làm việc lặt vặt Ví dụ: Cả nhà lục tục dọn dẹp sau bữa tiệc.
lụi hụi khẩu ngữ, miêu tả loay hoay, vất vả mức vừa Ví dụ: Cô ấy lụi hụi nhặt từng món đồ rơi.
nhàn nhã trung tính, trái nghĩa về mức độ nỗ lực (thư thả) Ví dụ: Anh ấy ngồi nhàn nhã đọc sách ngoài hiên.
ung dung trang trọng/văn chương, bình thản, không vội vã Ví dụ: Ông cụ ung dung tưới cây buổi sớm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả ai đó đang làm việc chăm chỉ, vất vả.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động về sự lao động.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự nỗ lực, kiên trì trong công việc.
  • Phong cách thân mật, gần gũi, thường dùng trong khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự vất vả, cặm cụi trong công việc.
  • Tránh dùng trong các văn bản trang trọng hoặc chuyên ngành.
  • Thường đi kèm với các hoạt động thể chất hoặc công việc đòi hỏi sức lực.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự chăm chỉ khác như "cặm cụi" nhưng "hì hục" nhấn mạnh hơn vào sự vất vả.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống cần sự trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động của chủ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "Anh ấy hì hục làm việc."
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ công việc hoặc hành động, ví dụ: "hì hục đào đất".