Cò
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước.
2.
danh từ
Như cẩm.
3.
danh từ
Bộ phận của súng, nhận động tác bắn cuối cùng để phóng viên đạn đi.
4.
danh từ
(phương ngữ). Tem thư.
5.
danh từ
(phương ngữ). (Đàn) nhị. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ loài chim hoặc bộ phận của súng, ít phổ biến với nghĩa khác.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết về động vật hoặc vũ khí.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh trong thơ ca, truyện ngắn về thiên nhiên.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật liên quan đến súng.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
- Phong cách sử dụng đa dạng, từ khẩu ngữ đến văn viết và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi mô tả loài chim hoặc bộ phận của súng trong ngữ cảnh phù hợp.
- Tránh dùng với nghĩa phương ngữ nếu không rõ ngữ cảnh địa phương.
- Có thể gây nhầm lẫn nếu không xác định rõ nghĩa trong câu.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "cẩm" trong một số ngữ cảnh.
- Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn nghĩa phù hợp.
- Tránh dùng nghĩa phương ngữ trong văn bản chính thức nếu không cần thiết.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định (như "con", "cái") hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "con cò", "cò súng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ ("cò trắng"), động từ ("cò bay"), và lượng từ ("một con cò").
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
