Châm chước
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
(ít dùng). Lấy ở chỗ này, bỏ ở chỗ kia, thêm bớt cho vừa phải.
2.
động từ
Giảm nhẹ bớt yêu cầu, vì chiếu cố đến hoàn cảnh cụ thể.
Ví dụ:
Sếp châm chước hạn nộp, vì nhóm vừa thay phần mềm.
3.
động từ
Chiếu cố mà tha thứ.
Ví dụ:
Anh châm chước cho tôi lần này, vì mọi chuyện đã được khắc phục.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi muốn nhấn mạnh sự linh hoạt hoặc khoan dung trong các tình huống hàng ngày.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, nhưng có thể xuất hiện trong các văn bản cần thể hiện sự linh hoạt hoặc khoan dung.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo sắc thái nhân văn, thể hiện sự thông cảm hoặc tha thứ.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự linh hoạt, khoan dung hoặc tha thứ.
- Thường mang sắc thái nhẹ nhàng, không quá trang trọng.
- Phù hợp với ngữ cảnh khẩu ngữ và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn thể hiện sự linh hoạt hoặc khoan dung trong các tình huống cụ thể.
- Tránh dùng trong các văn bản yêu cầu tính chính xác và nghiêm túc cao.
- Thường không có biến thể, nhưng có thể thay bằng từ "chiếu cố" trong một số ngữ cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "chiếu cố"; cần chú ý ngữ cảnh để dùng đúng.
- Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này trong ngữ cảnh quá trang trọng.
- Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến sắc thái nhẹ nhàng và linh hoạt của từ.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "châm chước cho hoàn cảnh".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (hoàn cảnh, yêu cầu), phó từ (hơi, rất) để tạo thành cụm động từ.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
