A. Video games - Unit 15 trang 147 SGK Tiếng Anh 7

Bình chọn:
4.7 trên 31 phiếu

Now answer. Complete the sentences. (Bây giờ trả lời. Điền vào câu)

A. Video games - Trò chơi Vi đê ô

1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học)

Click tại đây để nghe:

 

Lan: Where are you going, Nam?

Nam: I'm going to the amusement center. I'm going to play video games there.

Lan:   How often do you go?

Nam:  Not often. About once a week.

Lan:   Isn't it expensive?

Nam:  Not really. I usually stay for about an hour. I don't spend much.

Lan: You must be careful. Video games can be addictive. Don’t spend too much of your time in the arcade.

Nam: Don't worry, I won't. I have a lot of homework to do tonight, so I can only play games for a short time.

Dịch bài:

Lan : Bạn đi đâu đấy, Nam?

Nam : Mình đang đi đến trung tâm giải trí. Mình định sẽ chơi trò chơi vi đê ô ở đấy.

Lan : Thường bao lâu bạn đi một lần?

Nam : Không thường lắm. Khoảng một tuần một lần.

Lan : Không đắt tiền lắm chứ?

Nam : Thật sự khôns đắt đâu. Minh thường chơi ở đó khoảng một giờ. Mình không tiêu nhiều tiền đâu.

Lan : Bạn phải cẩn thận đấy. Trò chơi vi đê ô có thể làm bạn ghiền. Đừng phí nhiều thì giờ của bạn ở khu vui chơi.

Nam : Đừng lo. Mình sẽ không phí nhiều thì giờ đâu. Mình có nhiều bài tập ở nhà phải làm tối nay, nên mình chỉ có thể chơi trò chơi một thời gian ngắn thôi.

Now answer. (Bây giờ trả lời)

a) Where is Nam going? (Nam đang đi đâu?)

b) What is he going to do? (Cậu ấy sẽ làm gì?)

c) How often does he go? (Bao lâu cậu ấy đi một lần?)

d) Does he spend a lot of money? (Cậu ấy có tiêu nhiều tiền không?)

e) How long does he usually stay? (Cậu ấy thường ở lại bao lâu?)

f) Why must Nam be carefull? (Tại sao Nam phải cẩn thận?)

g) What will Nam do later. (Nam sẽ làm gì sau đó?)

Trả lời:

a. Nam is going to the amusement center,

b. He’s going to play video games.

c. He goes there about once a week.

d. No, he doesn't spend a lot of money.

e. He usually stays for about an hour.

f. Because he can be addictive to video games.

g. He’ll do his homework later.

2. Listen and read. (Nghe và đọc)

Click tại đây để nghe:

 

Video games

Millions of young people play video games. Some play them at home, others play them in arcades. The inventors of the games become very rich. Some of the inventors are as young as 14 or 15.

These games are good fun, but players must be careful. They should not spend much time on these games because they can become tired or dizzy. Sometimes, players spend too much time on their own because they like to play video games so much. One doctor says,

‘This is very bad for children. They must take part in activities with others. All children should play outdoors and develop their social skills. They should be with people of their own age. Children should spend only a small part of their free time playing video games. They mustn't forget to do other things too.

Dịch bài:

Trò chơi Vi đê ô

Hàng triệu thanh niên chơi trò chơi vi đê ô. Một số người chơi ở nhà, những người khác chơi ở khu vui chơi. Những nhà phát minh ra trò chơi trở nên rất giàu. Một số nhà phát minh còn rất trẻ, 14 hay 15 tuổi.

Những trò chơi này thật thú vị, nhưng người chơi phải cẩn thận. Họ không nên phí nhiều thì giờ cho các trò chơi này, vì họ có thể trở nên mệt mỏi hay bị choáng. Đôi khi người chơi trải qua quá nhiều thời gian một mình vì họ quá thích chơi trò chơi vi đê ô. Một bác sĩ nói “Điều này rất có hại cho trẻ em. Chúng phải tham gia các hoạt động cùng với những trẻ em khác. Tất cả trẻ em nên chơi ngoài trời và phát triển kỹ năng giao tiếp của chúng. Chúng nên sống với những trẻ cùng lứa tuổi. Trẻ em chỉ nên dùng một phần nhỏ thì giờ rảnh rỗi của mình để chơi trò chơi vi đê ô. Chúng không được quên làm những việc khác.”

Now answer. Complete the sentences. (Bây giờ trả lời. Điền vào câu)

a) Many young people ... video games.

A playing                    C played

B plays                       D play

b) Some inventors of video games ... very rich.

A become                     C becomes

B became                     D becoming

c) The doctor thinks... children should take part in outdoor activities with their friends.

A more                      C some

B older                      D all

d) The doctor says you should spend ... playing video games.

A lots of time                C all your time

B little time                   D most of your time

Trả lời:

a - D               b - A               c - D               d - B

3. Complete the passage with words in the box. (Điền vào đoạn văn bằng từ trong khung)

Be

is

are

will

have

Can

buy

show

use

identify

Video can (1) ______ very useful. Most banks and stores (2) ______ video cameras. They protect the premises. When there (3) ______ a robbery, the police can study the video. They can often (4) ______ the robbers in this way

Videos (5) ______ very useful in education. Many schools (6) ______ them as teaching aid. You (7) ______ take university courses at home with the help of a VCR (video cassette recorder). In the future, they (8) ______ be even more important in education.

Videos are very important in the music industry. You can now (9) ______ VCDs (video compact discs) in many countries worldwide. They play music and (10) ______ video images at the same time.

Trả lời:

1 - be        2 - have        3 - is        4 - identify        5 - are 

6 - use      7 - can         8 - will      9 - buy         10 - show

Loigiaihay.com

>>Học trực tuyến lớp 7, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan