Ứng tác
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Sáng tác và biểu diễn ngay tại chỗ, không có chuẩn bị trước.
Ví dụ:
Anh ấy bước lên micro và ứng tác một bài hát mộc mạc.
Nghĩa: Sáng tác và biểu diễn ngay tại chỗ, không có chuẩn bị trước.
1
Học sinh tiểu học
- Bạn Minh được mời lên sân khấu để ứng tác một bài thơ ngắn.
- Cô giáo đưa một bức tranh, em liền ứng tác thành một câu chuyện vui.
- Trong giờ nhạc, Tuấn cầm đàn và ứng tác một đoạn giai điệu đơn giản.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn ấy nhìn mưa rơi rồi ứng tác một khúc rap nghe rất đã tai.
- Trong buổi ngoại khóa, nhóm chúng mình bốc thăm chủ đề và phải ứng tác kịch ngay trên sân khấu.
- Cô đọc vài từ gợi ý, còn bạn Lan thì ứng tác thành một đoạn văn miêu tả khá dí dỏm.
3
Người trưởng thành
- Anh ấy bước lên micro và ứng tác một bài hát mộc mạc.
- Có lúc, lời thương bật ra như ta đang ứng tác trước nhịp tim của mình.
- Chị đạo diễn thích cảm giác diễn viên ứng tác, để cảnh quay thở theo khoảnh khắc.
- Trong cuộc họp, anh trưởng nhóm ứng tác bài phát biểu ngắn mà vẫn chạm đúng mối quan tâm của mọi người.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Sáng tác và biểu diễn ngay tại chỗ, không có chuẩn bị trước.
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| ứng tác | trung tính; nhấn mạnh tính tức thời, không chuẩn bị; thường trong nghệ thuật biểu diễn, văn chương Ví dụ: Anh ấy bước lên micro và ứng tác một bài hát mộc mạc. |
| ứng khẩu | trung tính; nghiêng về nói/đọc ngay tại chỗ Ví dụ: Diễn giả ứng khẩu một bài thơ lục bát. |
| ngẫu hứng | trung tính hơi văn chương; nhấn mạnh cảm hứng bất chợt Ví dụ: Nghệ sĩ ngẫu hứng ứng tấu trên nền điệu slow rock. |
| ứng tấu | trung tính; chuyên biệt âm nhạc, biểu diễn ngay tại chỗ Ví dụ: Pianist ứng tấu theo chủ đề khán giả đưa ra. |
| ứng diễn | trung tính; trong sân khấu/diễn xuất, diễn ngay không chuẩn bị Ví dụ: Diễn viên ứng diễn khi bạn diễn quên lời. |
| soạn sẵn | trung tính; đã chuẩn bị trước Ví dụ: Tiết mục này được soạn sẵn, không cần ứng tác. |
| tập dượt | trung tính; nhấn mạnh luyện trước Ví dụ: Cả đoàn đã tập dượt kỹ chứ không ứng tác. |
| định soạn | trang trọng; sắp đặt, chuẩn bị trước Ví dụ: Bản diễn văn đã được định soạn, không phải ứng tác. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để chỉ việc sáng tác hoặc biểu diễn nghệ thuật ngay lập tức, không chuẩn bị trước.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong các lĩnh vực nghệ thuật như âm nhạc, kịch, thơ ca.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự sáng tạo, linh hoạt và khả năng ứng biến nhanh chóng.
- Phong cách nghệ thuật, thường mang tính ngẫu hứng và tự do.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh khả năng sáng tạo tức thời trong nghệ thuật.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh yêu cầu sự chuẩn bị kỹ lưỡng hoặc chính xác.
- Thường không có giới hạn cụ thể, nhưng phổ biến trong các hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "ngẫu hứng", nhưng "ứng tác" nhấn mạnh vào hành động sáng tác ngay tại chỗ.
- Người học cần chú ý đến ngữ cảnh nghệ thuật để sử dụng từ này một cách tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "anh ấy ứng tác".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ người hoặc sự việc, ví dụ: "nghệ sĩ ứng tác".
