Ức
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Mỏ ác.
2.
danh từ
Phần ngực của chim, thú.
3.
danh từ
Số đếm, bằng mười vạn.
4.
động từ
Đè nén, hà hiếp.
5.
động từ
Có điều rất lấy làm tức mà ở trong thế đành phải chịu, không làm gì được. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả cảm giác bị đè nén, bức xúc.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, trừ khi nói về số đếm hoặc trong ngữ cảnh cụ thể.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh hoặc cảm xúc mạnh mẽ.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong sinh học để chỉ phần ngực của động vật.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện cảm giác bức xúc, khó chịu khi dùng với nghĩa đè nén, hà hiếp.
- Trang trọng hơn khi dùng trong ngữ cảnh số đếm hoặc sinh học.
- Phong cách đa dạng, từ khẩu ngữ đến chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn diễn tả cảm giác bị đè nén hoặc khi nói về số lượng lớn.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không rõ ràng để tránh hiểu nhầm.
- Có thể thay thế bằng từ khác như "bức xúc" khi nói về cảm giác.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "bức xúc" hoặc "áp bức".
- Chú ý ngữ cảnh để dùng đúng nghĩa, đặc biệt khi dùng làm số đếm.
- Tránh dùng quá nhiều trong một đoạn văn để không gây cảm giác nặng nề.
1
Chức năng ngữ pháp
"Ức" có thể là danh từ hoặc động từ. Khi là danh từ, nó thường đóng vai trò chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Khi là động từ, nó thường làm vị ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Ức" là từ đơn, không có sự kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là danh từ, "ức" thường đứng sau các lượng từ hoặc tính từ. Khi là động từ, "ức" thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi là danh từ, "ức" thường đi kèm với lượng từ hoặc tính từ. Khi là động từ, "ức" có thể kết hợp với các trạng từ chỉ mức độ hoặc thời gian.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
