Trùng

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Tên gọi chung một số động vật bậc thấp.
2.
danh từ
Vi trùng (nói tắt).
3.
động từ
Ô vào, xảy ra vào cùng một thời gian.
4.
động từ
Giống như nhau, tựa như là cái này lặp lại cái kia.
5.
danh từ
(vch.). Tầng, lớp giống nhau chồng chất lên nhau.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ vi trùng hoặc sự trùng hợp trong thời gian.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để chỉ các khái niệm khoa học như vi trùng hoặc hiện tượng trùng lặp.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh ẩn dụ về sự lặp lại hoặc tương đồng.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong sinh học, y học khi nói về vi trùng hoặc trong toán học khi nói về sự trùng lặp.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phong cách sử dụng có thể là khoa học hoặc đời thường tùy ngữ cảnh.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn đạt sự lặp lại, tương đồng hoặc chỉ vi trùng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự rõ ràng tuyệt đối nếu có thể gây nhầm lẫn với các nghĩa khác.
  • Có thể thay thế bằng từ "vi trùng" khi cần rõ nghĩa hơn trong y học.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "lặp lại" hoặc "giống nhau".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa khi từ có nhiều nghĩa khác nhau.
1
Chức năng ngữ pháp
"Trùng" có thể là danh từ hoặc động từ. Khi là danh từ, nó thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Khi là động từ, nó thường làm vị ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Trùng" là từ đơn, không có dấu hiệu kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là danh từ, "trùng" thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ. Khi là động từ, "trùng" thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi là danh từ, "trùng" thường kết hợp với các tính từ hoặc lượng từ. Khi là động từ, nó có thể kết hợp với các trạng từ chỉ thời gian hoặc cách thức.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới