Thay thế

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Thay vào chỗ cái, người không có, không còn hoặc không thích hợp nữa (nói khái quát).
Ví dụ: Cái cũ hỏng thì phải tìm cái phù hợp để thay thế.
Nghĩa: Thay vào chỗ cái, người không có, không còn hoặc không thích hợp nữa (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Lan nghỉ học, bạn Mai được cô giao thay thế để phát bài tập.
  • Chiếc bút bị hỏng, tớ dùng bút chì thay thế để viết.
  • Cây cũ chết rồi, bố trồng cây mới thay thế trong vườn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thủ môn chấn thương, đội đưa người dự bị vào thay thế để tiếp tục trận đấu.
  • Khi đèn học cháy, mình lấy bóng khác thay thế để kịp ôn bài.
  • Ứng dụng cũ chạy chậm, mình dùng phiên bản mới thay thế cho tiện.
3
Người trưởng thành
  • Cái cũ hỏng thì phải tìm cái phù hợp để thay thế.
  • Nhà hàng tạm hết rau, bếp trưởng khéo léo thay thế bằng loại rau theo mùa mà vẫn giữ vị hài hòa.
  • Khi một thói quen không còn ích lợi, tôi học cách thay thế nó bằng lựa chọn lành mạnh hơn.
  • Không ai có thể thay thế ký ức, nên ta chỉ đành sắp xếp lại hiện tại cho vừa vặn với khoảng trống đó.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Thay vào chỗ cái, người không có, không còn hoặc không thích hợp nữa (nói khái quát).
Từ đồng nghĩa:
thế thế chỗ đổi chỗ thế vào
Từ trái nghĩa:
giữ nguyên giữ lại
Từ Cách sử dụng
thay thế trung tính, phổ thông; mức độ hành động hoàn toàn, dứt khoát Ví dụ: Cái cũ hỏng thì phải tìm cái phù hợp để thay thế.
thế trung tính, ngắn gọn; khẩu ngữ-viết đều dùng; mức độ dứt khoát Ví dụ: Cái bulông này hỏng rồi, lấy cái khác thế vào.
thế chỗ trung tính, phổ thông; nhấn mạnh vị trí được lấp vào Ví dụ: Cầu thủ dự bị được đưa vào thế chỗ tiền đạo bị chấn thương.
đổi chỗ trung tính, phổ thông; nhấn mạnh việc hoán vị vị trí Ví dụ: Ta đổi chỗ viên gạch vỡ bằng viên mới.
thế vào trung tính, hơi khẩu ngữ; nhấn mạnh hành vi đưa vật/người khác vào chỗ cũ Ví dụ: Thiếu một con ốc, tạm thế vào con ốc cũ còn dùng được.
giữ nguyên trung tính; nhấn mạnh không thay đổi, không thay thế Ví dụ: Thiết kế này giữ nguyên, chưa thay linh kiện nào.
giữ lại trung tính, phổ thông; hàm ý tiếp tục dùng vật/người hiện có Ví dụ: Ta giữ lại bộ phận cũ, chưa thay thế vội.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc đổi mới hoặc sửa chữa đồ vật, công việc hàng ngày.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng khi đề cập đến việc thay đổi nhân sự, chính sách hoặc công nghệ.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng để chỉ việc thay đổi thiết bị, linh kiện hoặc quy trình.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phong cách trang trọng hơn trong văn bản viết so với khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn đạt ý thay đổi một phần hoặc toàn bộ.
  • Tránh dùng khi không có sự thay đổi thực sự hoặc chỉ là tạm thời.
  • Thường đi kèm với đối tượng cụ thể được thay thế.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "thay đổi" khi không rõ đối tượng cụ thể.
  • Khác biệt với "thay đổi" ở chỗ "thay thế" thường có đối tượng cụ thể bị loại bỏ.
  • Chú ý dùng đúng ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm ý nghĩa.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "thay thế cái cũ", "thay thế người vắng mặt".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, đại từ hoặc cụm danh từ để chỉ đối tượng được thay thế.
thay đổi đổi hoán đổi thế chỗ thế vai thay phiên cải biến biến đổi chuyển đổi đổi mới