Ria

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
(ít dùng). Rìa, ven.
2.
danh từ
Râu mọc ở mép.
3.
động từ
(ít dùng). Bằng động tác đưa ngang thật nhanh, làm cho rải ra trên phạm vi rộng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ râu mọc ở mép, ví dụ "ria mép".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong ngữ cảnh miêu tả chi tiết ngoại hình.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh hoặc biểu tượng, nhưng không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính khi chỉ râu mọc ở mép.
  • Ít trang trọng, thường dùng trong khẩu ngữ.
  • Phong cách nhẹ nhàng, không mang tính kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả ngoại hình, đặc biệt là râu mép.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Ít dùng với nghĩa "rìa, ven" hoặc "đưa ngang thật nhanh".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "rìa" khi chỉ mép, ven.
  • Khác biệt với "râu" ở chỗ "ria" thường chỉ phần râu ở mép.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai nghĩa.
1
Chức năng ngữ pháp
"Ria" có thể là danh từ hoặc động từ. Khi là danh từ, nó thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Khi là động từ, nó thường làm vị ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Ria" là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là danh từ, "ria" thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ. Khi là động từ, nó thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi là danh từ, "ria" thường đi kèm với các tính từ hoặc lượng từ. Khi là động từ, nó có thể kết hợp với các trạng từ chỉ cách thức hoặc thời gian.
rìa ven mép bờ lề biên vành cạnh góc ranh giới

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới