Mượn

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Lấy của người khác để dùng trong một thời gian rồi sẽ trả lại, với sự đồng ý của người đó.
2.
động từ
Nhờ làm giúp việc gì.
3.
động từ
Nhờ làm rồi trả công; mướn.
4.
động từ
Nhờ, dựa vào, dùng làm phương tiện làm việc gì.
5.
động từ
Tiếp nhận cái vốn không phải của mình để dùng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi muốn nhờ ai đó cho phép sử dụng đồ vật hoặc sự giúp đỡ tạm thời.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường thay bằng từ "vay" hoặc "thuê" tùy ngữ cảnh.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh ẩn dụ hoặc biểu đạt ý nghĩa sâu sắc hơn.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến, thường dùng từ chuyên môn cụ thể hơn.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái thân thiện, gần gũi trong giao tiếp hàng ngày.
  • Thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng, phù hợp với các tình huống không chính thức.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần sự giúp đỡ tạm thời hoặc khi mượn đồ vật.
  • Tránh dùng trong văn bản chính thức, thay vào đó dùng từ "vay" hoặc "thuê".
  • Có thể dùng trong văn chương để tạo hình ảnh hoặc ý nghĩa ẩn dụ.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "vay" trong ngữ cảnh tài chính, cần chú ý để dùng đúng.
  • Khác biệt với "thuê" ở chỗ "mượn" thường không kèm theo chi phí.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm ý định hoặc mức độ trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và trước bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "mượn sách", "mượn tiền".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (sách, tiền), đại từ (nó, họ), và trạng từ chỉ thời gian (tạm thời, lâu dài).

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới