Kên kên
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
x. kền kền. Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : x. kền kền.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| kên kên | Ít phổ biến hơn, thường dùng thay thế cho 'kền kền'. Ví dụ: |
| kền kền | Trung tính, phổ biến hơn Ví dụ: Con kền kền bay lượn trên bầu trời tìm kiếm thức ăn. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết về động vật, sinh thái hoặc môi trường.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi được sử dụng để tạo hình ảnh hoặc biểu tượng trong thơ ca, truyện ngắn.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong sinh học, động vật học khi nói về loài chim ăn xác thối.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
- Phong cách khoa học, thường dùng trong văn viết hơn là khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần chỉ định rõ loài chim ăn xác thối trong các ngữ cảnh khoa học hoặc mô tả tự nhiên.
- Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày trừ khi có ngữ cảnh cụ thể liên quan đến động vật.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "kền kền" do cách phát âm tương tự.
- Không nên dùng thay thế cho các từ chỉ loài chim khác nếu không có sự tương đồng về đặc điểm sinh học.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng ở đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "kên kên lớn", "kên kên đen".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (lớn, đen) hoặc động từ (bay, ăn).
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
