Hữu cơ
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Thuộc giới sinh vật mang đặc thù của những vật có cơ quan thực hiện chức năng sống.;
2.
tính từ
Có quan hệ không thể tách rời nhau để tồn tại hoặc hoạt động.;
Ví dụ:
Chiến lược và nguồn lực phải gắn kết hữu cơ thì kế hoạch mới khả thi.
3.
tính từ
x. chất hữu cơ. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản khoa học, báo cáo nghiên cứu liên quan đến sinh học, hóa học.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến trong các ngành sinh học, hóa học, nông nghiệp.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách trang trọng, chuyên ngành.
- Thích hợp cho văn bản khoa học và kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi nói về các chất hoặc quá trình liên quan đến sinh vật hoặc các hệ thống có tính liên kết chặt chẽ.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến sinh học hoặc hóa học.
- Thường đi kèm với các thuật ngữ chuyên ngành khác để làm rõ nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "vô cơ" trong các ngữ cảnh hóa học.
- Khác biệt với "tự nhiên" ở chỗ "hữu cơ" nhấn mạnh vào cấu trúc và chức năng sinh học.
- Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng chính xác và tránh hiểu lầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa hoặc đứng sau chủ ngữ làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất hữu cơ", "không hữu cơ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (ví dụ: "chất hữu cơ"), phó từ (ví dụ: "rất hữu cơ"), và có thể đi kèm với các từ chỉ mức độ.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
