Huống hồ
Nghĩa & Ví dụ
quan hệ từ
(văn chương) Như huống gì. Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (văn chương) Như huống gì.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| huống hồ | (văn chương, trang trọng) Dùng để nhấn mạnh một điều hiển nhiên hơn, mạnh hơn điều vừa nói. Ví dụ: |
| huống gì | (văn chương, trung tính) Dùng để nhấn mạnh một điều hiển nhiên hơn, mạnh hơn điều vừa nói. Ví dụ: Một người bình thường còn khó làm được, huống gì một đứa trẻ. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để nhấn mạnh một luận điểm, nhưng không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Phổ biến, dùng để tạo sự nhấn mạnh hoặc so sánh trong câu văn.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự nhấn mạnh hoặc so sánh mạnh mẽ.
- Phong cách trang trọng, thường thấy trong văn chương.
- Không mang sắc thái cảm xúc rõ rệt, chủ yếu dùng để lập luận.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh một ý kiến hoặc so sánh trong văn viết.
- Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày vì có thể gây khó hiểu.
- Thường đi kèm với các cấu trúc câu phức tạp.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ nối khác như "chứ đừng nói".
- Không nên dùng trong ngữ cảnh không trang trọng.
- Cần chú ý đến cấu trúc câu để sử dụng chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Quan hệ từ, thường dùng để nối các mệnh đề, thể hiện mối quan hệ tăng tiến hoặc nhấn mạnh.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có hình thái biến đổi, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng đầu mệnh đề phụ, có thể làm trung tâm của cụm từ quan hệ, ví dụ: "Huống hồ là...".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với các mệnh đề hoặc câu, không kết hợp với danh từ, động từ hay tính từ.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
