Hùm

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
(khẩu ngữ) Hổ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (khẩu ngữ) Hổ.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hùm Khẩu ngữ, gần gũi, đôi khi mang sắc thái cổ xưa hoặc địa phương, dùng để chỉ con hổ. Ví dụ:
hổ Trung tính, phổ biến, dùng trong cả văn nói và văn viết, mang tính chất miêu tả chung về loài vật. Ví dụ: Con hổ đang rình mồi trong rừng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ hổ một cách thân mật hoặc không chính thức.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường dùng từ "hổ".
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi xuất hiện để tạo âm điệu hoặc phong cách riêng.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thân mật, gần gũi, không trang trọng.
  • Thường thuộc khẩu ngữ, ít dùng trong văn viết chính thức.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng trong giao tiếp thân mật hoặc khi muốn tạo không khí thoải mái.
  • Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc học thuật.
  • Thường dùng trong các câu chuyện, giai thoại hoặc khi nói về hổ một cách không nghiêm túc.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "hổ" trong các ngữ cảnh trang trọng.
  • Không nên dùng khi cần diễn đạt sự nghiêm túc hoặc chính xác.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm về mức độ trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng ở đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "con hùm", "hùm dữ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với lượng từ ("một con hùm"), tính từ ("hùm dữ"), hoặc động từ ("hùm gầm").

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới