Hiển hiện

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Hiện ra rõ ràng.
Ví dụ: Sự thật hiển hiện qua những dấu hiệu quá rõ ràng.
Nghĩa: Hiện ra rõ ràng.
1
Học sinh tiểu học
  • Qua lớp sương mỏng, ngọn núi hiển hiện trước mắt em.
  • Nụ cười của mẹ hiển hiện trên khuôn mặt hiền hậu.
  • Sau cơn mưa, cầu vồng hiển hiện trên bầu trời.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trong ánh bình minh, đường làng hiển hiện như vừa được vẽ lại.
  • Lời giải bỗng hiển hiện khi bạn ghép đúng dữ kiện.
  • Qua ô cửa sương, dáng cây bàng hiển hiện từng đường nét.
3
Người trưởng thành
  • Sự thật hiển hiện qua những dấu hiệu quá rõ ràng.
  • Trong khoảnh khắc lặng im, ký ức tuổi trẻ hiển hiện như một thước phim sáng nét.
  • Giữa đám đông, vẻ mệt mỏi hiển hiện trên từng khuôn mặt đi làm về muộn.
  • Trên bầu trời đêm ít mây, dải Ngân Hà hiển hiện, khiến người ta thấy mình nhỏ bé.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Hiện ra rõ ràng.
Từ đồng nghĩa:
hiện rõ hiển lộ hiện ra lộ rõ lộ diện
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hiển hiện trung tính, mức độ mạnh (rõ, dễ nhận), thiên văn chương/miêu tả Ví dụ: Sự thật hiển hiện qua những dấu hiệu quá rõ ràng.
hiện rõ trung tính, mức độ mạnh, phổ thông Ví dụ: Nét buồn hiện rõ trên khuôn mặt.
hiển lộ trang trọng/văn chương, mức độ mạnh Ví dụ: Sự thật dần hiển lộ.
hiện ra trung tính, phổ thông, mức độ từ nhẹ đến vừa Ví dụ: Bóng núi hiện ra sau màn sương.
lộ rõ trung tính, hơi khẩu ngữ, mức độ mạnh Ví dụ: Khuyết điểm lộ rõ trong báo cáo.
lộ diện trung tính, hơi trang trọng, mức độ vừa Ví dụ: Kẻ chủ mưu cuối cùng lộ diện.
ẩn hiện trung tính, mức độ yếu/không rõ, miêu tả Ví dụ: Ngọn hải đăng ẩn hiện trong sương mù.
che khuất trung tính, miêu tả, mức độ mạnh (làm không nhìn thấy) Ví dụ: Mây dày che khuất mặt trời.
ẩn giấu trung tính, hơi trang trọng, mức độ mạnh Ví dụ: Anh ta cố ẩn giấu cảm xúc.
che giấu trung tính, phổ thông, mức độ mạnh Ví dụ: Cô không thể che giấu niềm vui.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để miêu tả sự xuất hiện rõ ràng của một hiện tượng hoặc sự việc.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo hình ảnh rõ nét, sinh động.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự rõ ràng, minh bạch.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và nghệ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự rõ ràng, dễ nhận thấy của một sự việc.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày, có thể thay bằng từ "rõ ràng".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "hiện ra" nhưng "hiển hiện" nhấn mạnh sự rõ ràng hơn.
  • Chú ý dùng trong ngữ cảnh phù hợp để tránh gây cảm giác quá trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "hiển hiện rõ ràng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với trạng từ (như "rõ ràng"), danh từ (như "hình ảnh"), hoặc đại từ (như "nó").
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...