Cục bộ
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
(ít dùng). Một bộ phận nào đó của toàn bộ tình hình.
2.
tính từ
Thuộc về một bộ phận của toàn bộ tình hình; có tính chất bộ phận.
Ví dụ:
Doanh số sụt giảm cục bộ tại vài cửa hàng ngoại ô.
3.
tính từ
(Tư tưởng) chỉ chú ý đến bộ phận mình mà không quan tâm đến toàn cục.
Ví dụ:
Quản lý cục bộ thì chính sách khó bền vững.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ các vấn đề hoặc hiện tượng xảy ra ở một phần nhỏ của tổng thể.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong các báo cáo, nghiên cứu để mô tả các hiện tượng hoặc tình trạng không ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và các tài liệu chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự khác biệt hoặc đặc thù của một phần so với tổng thể.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự bao quát hoặc toàn diện.
- Thường đi kèm với các từ chỉ địa điểm hoặc phạm vi cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ như "toàn diện" hoặc "tổng thể" khi không chú ý đến ngữ cảnh.
- Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống yêu cầu sự bao quát.
1
Chức năng ngữ pháp
"Cục bộ" có thể là danh từ hoặc tính từ. Khi là danh từ, nó thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ; khi là tính từ, nó thường làm định ngữ hoặc vị ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Cục bộ" là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là danh từ, "cục bộ" thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; khi là tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa hoặc sau động từ "là" để làm vị ngữ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
"Cục bộ" thường kết hợp với các danh từ chỉ sự vật hoặc tình huống, và có thể đi kèm với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "khá" khi là tính từ.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
