Ưng ý

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Lấy làm bằng lòng vì hợp với ý của mình.
Ví dụ: Tôi ưng ý căn phòng sau khi thay rèm và dọn lại đồ.
Nghĩa: Lấy làm bằng lòng vì hợp với ý của mình.
1
Học sinh tiểu học
  • Con rất ưng ý với bức tranh tự tô màu của mình.
  • Em ưng ý cái bút chì mới vì viết trơn và đẹp.
  • Bà nội ưng ý chậu hoa cúc vì nó nở đều và thơm.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Mẹ chọn chiếc áo giản dị mà mẹ ưng ý nhất, dù cửa hàng có nhiều mẫu nổi bật.
  • Sau khi sửa đoạn mở bài, mình mới thật sự ưng ý với bài văn.
  • Nhóm bạn bàn bạc khá lâu mới ưng ý một ý tưởng cho buổi ngoại khoá.
3
Người trưởng thành
  • Tôi ưng ý căn phòng sau khi thay rèm và dọn lại đồ.
  • Anh lật đi lật lại thực đơn, đến khi thấy món bún cá quen miệng mới gật đầu ưng ý.
  • Chủ biên chỉ ưng ý khi câu chữ gọn ghẽ, cắt bỏ mọi chỗ thừa.
  • Bao lần thử sức, cô chỉ thật sự ưng ý khi thấy mình tiến bộ chứ không phải khi nhận lời khen.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Lấy làm bằng lòng vì hợp với ý của mình.
Từ đồng nghĩa:
hài lòng vừa ý toại ý
Từ trái nghĩa:
không ưng bất mãn
Từ Cách sử dụng
ưng ý trung tính, mức độ vừa; khẩu ngữ–viết đều dùng Ví dụ: Tôi ưng ý căn phòng sau khi thay rèm và dọn lại đồ.
hài lòng trung tính, mức độ vừa; phổ thông Ví dụ: Tôi rất hài lòng/ưng ý với sản phẩm này.
vừa ý trung tính, hơi khẩu ngữ; mức độ vừa Ví dụ: Mẫu này khá vừa ý/ưng ý tôi.
toại ý trang trọng, văn chương; mức độ vừa Ví dụ: Kết quả toại ý/ưng ý mọi người.
không ưng khẩu ngữ, trực tiếp phủ định; mức độ vừa Ví dụ: Màu này tôi không ưng/ưng ý.
bất mãn trang trọng, sắc thái mạnh hơn; khi không hài lòng rõ rệt Ví dụ: Khách hàng bất mãn/không ưng ý với dịch vụ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả sự hài lòng với một sự vật, sự việc hay tình huống.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường thay bằng từ ngữ trang trọng hơn như "hài lòng".
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể sử dụng để thể hiện cảm xúc nhân vật một cách tự nhiên.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm xúc tích cực, hài lòng.
  • Thuộc khẩu ngữ, mang tính thân mật và gần gũi.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn diễn tả sự hài lòng một cách thân mật.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng, thay bằng "hài lòng" hoặc "thỏa mãn".
  • Thường dùng trong các tình huống không chính thức.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "hài lòng" trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Không nên dùng trong các văn bản yêu cầu tính chính xác cao.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai phong cách.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "rất ưng ý", "không ưng ý".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với trạng từ (rất, không), danh từ (kết quả, sản phẩm) và đại từ (nó, điều đó).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...