Thượng tầng

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Tầng trên, lớp trên. Thượng tầng khí quyển.
2.
danh từ
Kiến trúc thượng tầng (nói tắt).
Ví dụ: Thượng tầng chịu tác động sâu của nền tảng kinh tế.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản học thuật hoặc báo chí khi nói về các khái niệm liên quan đến khí quyển hoặc kiến trúc xã hội.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các lĩnh vực như khí tượng học, xã hội học, và kiến trúc.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính trang trọng và chuyên môn khi sử dụng trong văn bản học thuật hoặc báo chí.
  • Thường không mang sắc thái cảm xúc, mà tập trung vào mô tả khách quan.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn đạt các khái niệm liên quan đến tầng trên của khí quyển hoặc các cấu trúc xã hội.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc các ngữ cảnh không chuyên môn.
  • Thường đi kèm với các từ chuyên ngành để làm rõ nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ tầng lớp hoặc cấp bậc khác, cần chú ý ngữ cảnh.
  • Khác biệt với "hạ tầng" ở chỗ chỉ phần trên hoặc phần cao hơn trong cấu trúc.
  • Để sử dụng tự nhiên, cần hiểu rõ ngữ cảnh chuyên ngành mà từ này được áp dụng.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng đầu hoặc giữa câu; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "thượng tầng khí quyển", "kiến trúc thượng tầng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ, danh từ khác để tạo thành cụm danh từ phức, ví dụ: "khí quyển", "kiến trúc".
tầng lớp trên dưới hạ tầng cấu trúc kiến trúc xã hội hệ thống đỉnh

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới