Mến mộ
Nghĩa & Ví dụ
động từ
(hoặc tính từ). Có tình cảm yêu mến và hâm mộ. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả tình cảm yêu mến đối với người khác, như bạn bè, người nổi tiếng.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, nhưng có thể xuất hiện trong các bài viết về nhân vật nổi tiếng hoặc trong các bài luận về tình cảm con người.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để miêu tả tình cảm sâu sắc, chân thành trong các tác phẩm văn học.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện tình cảm tích cực, chân thành và thường mang sắc thái nhẹ nhàng, thân thiện.
- Thường thuộc khẩu ngữ và văn chương, ít trang trọng hơn trong văn bản hành chính.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn diễn tả tình cảm yêu mến, hâm mộ một cách chân thành.
- Tránh dùng trong các văn bản cần sự khách quan, trung lập.
- Thường dùng trong các tình huống giao tiếp thân mật hoặc khi viết về cảm xúc cá nhân.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "ngưỡng mộ", cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
- "Mến mộ" thường mang tính cá nhân hơn, trong khi "ngưỡng mộ" có thể mang tính tôn kính.
- Để dùng tự nhiên, nên kết hợp với các từ chỉ đối tượng cụ thể mà bạn mến mộ.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ hoặc tính từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả tình cảm yêu mến và hâm mộ đối với ai đó hoặc điều gì đó.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ hoặc cụm tính từ, ví dụ: "rất mến mộ", "được mến mộ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hết sức" hoặc danh từ chỉ đối tượng được mến mộ.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
