Loạt xoạt
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
(cũ). Loạt soạt. Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (cũ). Loạt soạt.
Từ đồng nghĩa:
xào xạc sột soạt
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| loạt xoạt | Ít dùng, mang sắc thái cổ xưa hoặc địa phương, miêu tả tiếng động nhẹ, liên tục. Ví dụ: |
| xào xạc | Trung tính, miêu tả tiếng động nhẹ, liên tục của lá khô, giấy, vải. Ví dụ: Lá khô xào xạc dưới chân. |
| sột soạt | Trung tính, miêu tả tiếng động nhẹ, liên tục của vật khô, giấy, hoặc bước chân nhẹ. Ví dụ: Tiếng giấy sột soạt trong đêm. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thỉnh thoảng xuất hiện trong văn học cổ hoặc tác phẩm nghệ thuật để tạo âm thanh.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái miêu tả âm thanh nhẹ nhàng, liên tục.
- Phong cách cổ điển, ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng trong bối cảnh văn học cổ hoặc khi muốn tạo không khí cổ điển.
- Tránh dùng trong giao tiếp hiện đại hoặc văn bản chính thức.
- Thường được thay thế bằng từ "loạt soạt" trong ngôn ngữ hiện đại.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "loạt soạt" do sự tương đồng về âm thanh và nghĩa.
- Người học nên chú ý đến ngữ cảnh và phong cách khi sử dụng từ này.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả âm thanh.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "âm thanh loạt xoạt".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ âm thanh hoặc động từ chỉ hành động tạo ra âm thanh.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
