Chu vi

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Độ dài của đường kính giới hạn một hình phẳng.
2.
danh từ
Vùng bao quanh, khu vây quanh ngoại vi.
Ví dụ: Cảnh sát siết chặt chu vi hiện trường sau vụ va chạm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến, thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục hoặc khi nói về toán học cơ bản.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các tài liệu giáo dục, sách giáo khoa, hoặc bài viết liên quan đến toán học và hình học.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong toán học, kỹ thuật và các ngành liên quan đến đo lường và thiết kế.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang tính chất trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và ngữ cảnh học thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn đạt độ dài của đường bao quanh một hình phẳng trong toán học hoặc kỹ thuật.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến đo lường hoặc hình học.
  • Không có nhiều biến thể, thường được sử dụng nhất trong ngữ cảnh giáo dục và kỹ thuật.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn với 'diện tích', cần chú ý phân biệt rõ ràng.
  • Không nên dùng 'chu vi' để chỉ các khái niệm không liên quan đến hình học.
  • Để sử dụng tự nhiên, cần hiểu rõ ngữ cảnh và đối tượng đang được đề cập.
1
Chức năng ngữ pháp
"Chu vi" là danh từ, thường đóng vai trò làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Chu vi" là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ, có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "chu vi hình tròn", "chu vi khu vực".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các tính từ chỉ kích thước (lớn, nhỏ), động từ chỉ đo lường (tính, đo), và lượng từ (một, hai).
chu tuyến ngoại vi độ dài biên ranh giới giới hạn diện tích thể tích vòng kích thước

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới