B. Truck driver - Unit 8 trang 86 SGK Tiếng Anh 6

Bình chọn:
4.3 trên 23 phiếu

2. Listen and repeat. Then answer the questions. (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó trả lời câu hỏi.)

GRAMMAR

1. Đại từ nhân xưng làm túc từ (Objective personal pronouns).

Ngôi  Số ít  Số nhiều

Ngôi thứ nhất

 

me (tôi)

you (bạn, anh...)

us (chúng tôi / ta)

you (các bạn, anh, chị...)

Ngôi thứ hai

him (anh/ ông... ấy)

her (cổ / chị... ấy)

them (họ, chúng nó)
Ngôi thứ ba   it (nó - chỉ đồ vật, con vật.)  

2. Vị trí (Position): Đại từ thường thường đứng:

a. sau động từ :

e.g.: I meet him at school. (Tôi gặp anh ấy tại trường.)

Our teacher gives us a lot of exercises. (Giáo viên chúng tôi cho chúng tôi nhiều bài tập.)

b. sau giới từ (a preposition).

e.g.: Our parents live with us. (Cha mẹ chúng tôi sống với chúng tôi.)

A fanner is waiting for him. (Một bác nông dân đang chờ anh ấy.)

VIETNAMESE TRANSLATION - PRACTICE

1. Listen and read. Then ask and answer the questions. (Nghe và đọc. Sau đó hỏi và trả lời các câu hỏi.)

Click tại đây để nghe:

 

Dịch bài:

a. Bây giờ năm giờ sáng, ông Quang là tài xế xe tải và ông đang đi đến một nông trại.

b. Ông Quang đang đến nông trại. Một bác nông dân đang chờ ông.

c. Ông Quang và bác nông dân đang chất rau cải lên xe tải.

d. Ông Quang đang lái xe đến Hà Nội. Ông ấy đang chở rau đến chợ.

e. Ông Quang ở tại chợ. Ông ấy đang dỡ rau xuống xe.

f.  Bây giờ bảy giờ và ông Quang đang ăn sáng trong một quán ăn.

Questions

a) What does Mr. Quang do?

b) Where is he going at five in the morning?

c) Who is waiting for him?

d) Where is he taking the vegetables to?

e) What is he doing at seven o’clock?

f) Where is he eating?

Trả lời:

a. He is a truck driver.

b. He’s going to a farm.

c. A farmer is waiting for him.

d. He’s taking the vegetables to a market.

e. He’s eating his breakfast.

f. He’s eating at a foodstall.

2. Listen and repeat. Then answer the questions. (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó trả lời câu hỏi.)

Click tại đây để nghe:

 

Lan: What are you doing?

Ba: I’m doing my homework.

Lan: Are you doing math?

Ba: Yes, I am.

Lan: Are you copying Nam’s work?

Ba: No, I am not. I’m correcting it.

Lan: Is Tuan working?

Ba: No, he isn't.

Lan: Is he playing soccer?

Ba: Yes, he is.

Lan: Are Nga and Huong working?

Ba: No, they aren't.

Lan: Are they playing soccer, too?

Ba: Yes, they are.

Dịch bài:

Lan: Bạn đang làm gì vậy?

Ba : Tôi đang làm bài tập ở nhà.

Lan : Có phải bạn đang làm toán không?

Ba : Vâng.

Lan : Có phải bạn đang chép bài của Nam không?

Ba : Không. Không phải. Tôi đang sửa nó.

Lan : Có phải Tuấn đang làm việc không'?

Ba : Không, không phải.

Lan : Có phải anh ấy đang chơi bóng đá không?

Ba : Vâng.

Lan : Có phải Nga và Hương đang làm việc không?

Ba : Không, không phài.

Lan: Có phải các bạn ấy cũng đang chơi bóng đá không?

Ba : Vâng.

a) What is Ba doing?

b) Is he doing his math?

c) Is he copying Nam's work?

d) What is Tuan doing?

e) Are Nga and Huong working?

Trả lời:

a. He’s doing his homework.

b. Yes, he is.

c. No, he isn’t. He’s correcting it.

d. He’s playing soccer.

e. No, they aren’t.

3. Play with words. (Chơi với chữ)

Click tại đây để nghe:

 

“Are you working?”

Says the fly to the spider.

“Yes, I am,”

Says the spider to the fly.

“What are you doing?”

Says the fly to the spider.

“I am making a web,”

Says the spider to the fly.

“I am going home,”

Says the fly to the spider.

“Goodbye,”

Says the spider to the fly.

Loigiaihay.com

>>Học trực tuyến lớp 6, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan