B. Food and Drink - Unit 10 trang 108 tiếng Anh 6

Bình chọn:
4 trên 49 phiếu

Now practise with a partner. (Bây giờ thực hành với bạn cùng học.)

B. FOOD AND DRINK  (Đồ ăn và thức uống)

1. Listen and repeat. 

(Lắng nghe và lặp lại)

Click tại đây đề nghe:

 

Tạm dịch: 

a) an apple: một quả táo

b) an orange: một quả cam

c) a banana: một quả chuối

d) water: nước

e) rice: gạo

f) milk: sữa

g) meat: thịt

h) vegetables: rau củ

Now practice with a partner. (Bây giờ thực hành với bạn cùng học.)

A: What would you like? 

B: I’d like an apple. What would you like?

A: I’d like some milk. 

Hướng dẫn giải: 

C: What would you like?

D: I’d like an orange. What would vou like?

C:  I’d like a glass of fresh water.

Tạm dịch:

A: Bạn dùng chi?

B: Tôi muốn một trái táo. Bạn muốn gì?

A: Tôi muốn sữa.)

***

C: Bạn muốn gì?

D: Mình muốn một quả cam. Bạn muốn gì?

C: MÌnh muốn một cốc nước. 

2. Listen and repeat. Then practise in pairs.

(Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành từng đôi.)

Click tại đây đề nghe:

 
 
Tạm dịch:  
Phương: Món gì cho bữa ăn trưa vậy?
Thu: Có thịt và cơm.
Phương: Có mì không?
Thu: Không. Không có mì.
Phương: Có trái cây không?
Thu: Có. Có vài trái cây. Có táo và chuối.
Phương: Có gì uống không?
Thu: Có nước.
Phương: Có sữa không?
Thu: Không. Không có tí sữa nào.

3. Ask and answer. 

(Hỏi và trả lời)

Hướng dẫn giải: 

-    Is there any meat?                    -    Yes. There is some chicken.

-    Is there any milk?                     -    No, there isn’t any milk.

-    Are there any bananas?             -    Yes, there are some bananas.

-    Is there any fruit?                      -    Yes, there is some fruit.

-    Are there any oranges?              -    No, there aren’t any oranges.

-    Are there any vegetables?          -    Yes, there are some vegetables.

-    Are there any noodles?              -    Yes, there are some noodles.

Tạm dịch: 

- Có thịt không? - Vâng. Có một ít thịt gà.

- Có sữa không? - Không, không có sữa.

- Có quả chuối nào không? - Vâng, có một số chuối.

- Có trái nào không? - Vâng, có một số trái cây.

- Có cam không? - Không, không có cam.

- Có rau nào không? - Vâng, có một số loại rau.

- Có mì không? - Vâng, có một ít mì.

4. Listen and repeat. Then practise the dialogue with a partner.

( Nghe và lặp lại. Sau đó thực hành bài đối thoại với bạn cùng học.)

Click tại đây đề nghe:

 

Tạm dịch: 

- Tôi đói bụng. Tôi muốn cơm với thịt gà. Bạn muốn gì?

- Tôi không đói, nhưng tôi khát nước. Tôi muốn nước cam.

5. Listen. Match the names of the people with what they would like.

( Nghe. Nói tên người với thức ăn mà họ muốn.)

Click tại đây để nghe:

 

Hướng dẫn giải: 

Tuan: a, h

Nhan: b, d, f

Huong: c, f, d, f

Mai: b, f, d

Tapesript: 

a. Tuan would like some meat and some orange juice.

b. Nhan would like some fish, some vegetables and some rice.

c. Huong would like some chicken, some rice, some vegetables and some orange juice.

d. Mai would like some fish, some rice and some vegetables.

Tạm dịch: 

a. Tuấn muốn một ít thịt và một ít nước cam.

b. Nhân muốn một ít cá, một ít rau và một ít gạo.

c. Hương muốn một ít thịt gà, cơm, vài loại rau và một ít nước cam.

d. Mai muốn một ít cá, một ít cơm và một ít rau.

 

Loigiaihay.com

 

>>Học trực tuyến lớp 6, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan