content-pc content-tablet content-mobile
Giải VBT Toán lớp 1 tích hợp phát triển năng lực số Chủ đề 6. Các số đến 100 VBT Toán lớp 1 Tích hợp PTNL số

Giải Bài 22. So sánh số có hai chữ số (Tiết 2) trang 13 VBT Toán lớp 1 - Tích hợp PTNL số


a) Tô màu vào mắt kính ghi số lớn hơn.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

a) Tô màu vào mắt kính ghi số lớn hơn.

b) Tô màu vào mắt kính ghi số bé hơn.

Phương pháp giải:

So sánh hai số trong mỗi cặp kính, rồi chọn số lớn hơn hoặc số bé hơn.

Lời giải chi tiết:

a)

b)

Bài 2

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

a) Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ lớn đến bé?

A. 56, 45, 34, 29, 37

B. 78, 54, 37, 68, 12

C. 45, 43, 39, 30, 12

D. 52, 89, 24, 19, 14

b) Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

A. 13, 43, 53, 65, 49

B. 14, 54, 67, 78, 24

C. 24, 55, 67, 32, 14

D. 51, 65, 72, 79, 80

Phương pháp giải:

So sánh các số trong từng dãy để xem chúng được xếp từ lớn đến bé hay từ bé đến lớn.

Lời giải chi tiết:

a) Dãy viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: 45, 43, 39, 30, 12

Chọn C.

b) Dãy viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 51, 65, 72, 79, 80

Chọn D.

Bài 3

Cho các thẻ số sau:

a) Viết các thẻ số trên theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………

b) Viết các thẻ số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………

Phương pháp giải:

So sánh các số rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé hoặc từ bé đến lớn.

Lời giải chi tiết:

a) Viết các thẻ số trên theo thứ tự từ lớn đến bé: 84, 54, 33, 20, 18

b) Viết các thẻ số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: 18, 20, 33, 54, 84

Bài 4

Viết số thích hợp vào ô trống.

a) 18 < … < 20

b) 34 < … < 36

c) 27 < … < 29

d) 44 > … > 42

e) 86 > … > 84

g) 50 > … > 48

Phương pháp giải:

Tìm số ở giữa hai số đã cho bằng cách đếm tiếp hoặc đếm lùi rồi điền vào ô trống.

Lời giải chi tiết:

a) 18 < 19 < 20

b) 34 < 35 < 36

c) 27 < 28 < 29

d) 44 > 43 > 42

e) 86 > 85 > 84

g) 50 > 49 > 48


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm

Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Toán lớp 1 - Xem ngay

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
Gửi bài tập - Có ngay lời giải