Kì cọ

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Làm cho sạch lớp bẩn bám ở ngoài da, ở mặt ngoài, bằng cách xát đi xát lại (nói khái quát).
Ví dụ: Anh tắm xong nhớ kì cọ thật sạch để da đỡ nhờn.
Nghĩa: Làm cho sạch lớp bẩn bám ở ngoài da, ở mặt ngoài, bằng cách xát đi xát lại (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Tối nay, con vào nhà tắm kì cọ cho sạch bùn ở chân.
  • Bạn Nam kì cọ tay thật kỹ trước khi ăn cơm.
  • Mẹ dùng bàn chải kì cọ chiếc chậu cho trắng lại.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sau trận bóng, cả nhóm đứng dưới vòi sen kì cọ cho trôi hết mồ hôi và bụi đất.
  • Cô lao công kì cọ nền hành lang, gạch sáng bóng lên trông thấy.
  • Con mèo lười tắm, tôi phải nhúng ướt khăn rồi kì cọ cho bộ lông bớt dính.
3
Người trưởng thành
  • Anh tắm xong nhớ kì cọ thật sạch để da đỡ nhờn.
  • Sau những chuyến đi dài, tôi thích đứng lâu dưới vòi nước, lặng lẽ kì cọ từng mảng bụi đường trên người.
  • Người thợ già chậm rãi kì cọ chiếc ấm đồng, để lộ dần lớp ánh kim đã ngủ quên nhiều năm.
  • Chị chủ quán đóng cửa muộn, vẫn nán lại kì cọ mặt bếp cho hết mùi khói dầu.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Làm cho sạch lớp bẩn bám ở ngoài da, ở mặt ngoài, bằng cách xát đi xát lại (nói khái quát).
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
kì cọ Trung tính, nhấn mạnh hành động cọ xát mạnh, thường để làm sạch sâu. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ: Anh tắm xong nhớ kì cọ thật sạch để da đỡ nhờn.
chà Trung tính, nhấn mạnh hành động cọ xát mạnh để làm sạch hoặc làm bóng. Ví dụ: Chà vết bẩn trên tường.
cọ Trung tính, nhấn mạnh hành động cọ xát liên tục, thường dùng dụng cụ. Ví dụ: Cọ rửa bồn cầu.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc tắm rửa, vệ sinh cá nhân hoặc làm sạch đồ vật.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường chỉ xuất hiện trong các bài viết về chăm sóc cá nhân hoặc vệ sinh.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để miêu tả chi tiết sinh hoạt đời thường, tạo cảm giác gần gũi, chân thực.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện hành động chăm sóc bản thân hoặc đồ vật, thường mang sắc thái nhẹ nhàng, bình dị.
  • Thuộc khẩu ngữ, gần gũi với đời sống hàng ngày.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả hành động làm sạch bề mặt bằng cách chà xát.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật, thay vào đó có thể dùng "làm sạch" hoặc "vệ sinh".
  • Thường dùng trong ngữ cảnh không trang trọng, gần gũi.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ "chà xát" hoặc "lau chùi" nhưng "kì cọ" thường nhấn mạnh vào việc làm sạch bề mặt cơ thể hoặc đồ vật.
  • Chú ý không dùng trong ngữ cảnh quá trang trọng hoặc chuyên môn.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "kì cọ sạch sẽ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ bộ phận cơ thể hoặc vật dụng, ví dụ: "kì cọ tay", "kì cọ bát đĩa".

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...