Khuy

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
cận nghĩa cúc. Vật nhỏ làm bằng xương, thuỷ tinh, nhựa, v.v., thường hình tròn, dùng đính vào quần áo để cài.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về quần áo, đặc biệt khi mô tả hoặc chỉ dẫn cách mặc.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong các tài liệu hướng dẫn may mặc hoặc mô tả sản phẩm thời trang.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, trừ khi mô tả chi tiết trang phục nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong ngành may mặc, thiết kế thời trang.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách sử dụng chủ yếu là trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc mô tả cụ thể.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần mô tả chi tiết về quần áo hoặc hướng dẫn cách sử dụng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc không liên quan đến quần áo.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với từ khác để chỉ loại khuy cụ thể (ví dụ: khuy áo, khuy quần).
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn với từ "cúc" do nghĩa gần giống.
  • "Khuy" thường chỉ phần đính vào quần áo, trong khi "cúc" có thể chỉ cả phần cài và phần đính.
  • Để dùng tự nhiên, cần chú ý ngữ cảnh và đối tượng giao tiếp.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "cái khuy", "một chiếc khuy".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (nhỏ, tròn), động từ (cài, đính), và lượng từ (một, vài).

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...