Đề giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2025 – 2026 trường THPT Đào Sơn Tây – TP HCM

Lớp 12
90 phút
22 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Cho hàm số y=3x+11−xy = \frac{{3x + 1}}{{1 - x}}. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Hàm số đã cho đồng biến trên R\{1}{\mathbb{R}}\backslash\left\{ 1 \right\}.

B.

Hàm số đã cho nghịch biến trên R\{1}{\mathbb{R}}\backslash\left\{ 1 \right\}.

C.

Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (−∞;1)\left( {- \infty;1} \right) và (1;+∞)\left( {1; + \infty} \right).

D.

Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng (−∞;1)\left( {- \infty;1} \right) và (1;+∞)\left( {1; + \infty} \right).

Câu 2:

Cho hàm số y=x2−2x+1x−2y = \dfrac{x^{2} - 2x + 1}{x - 2}. Khi đó

A.

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−1;2)( - 1;2) và (2;3)(2;3).

B.

Hàm số đồng biến trên (−∞;2)( - \infty;2).

C.

Hàm số đồng biến trên (2;+∞)(2; + \infty).

D.

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;1)( - \infty;1) và (3;+∞)(3; + \infty).

Câu 3:

Cho hàm số y=x3−12x+6y = x^{3} - 12x + 6. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−3;3]\lbrack - 3;3\rbrack là

A.

17.

B.

6.

C.

15.

D.

22.

Câu 4:

Cho hàm số y=x3+4x2−3x+4y = x^{3} + 4x^{2} - 3x + 4. Khi đó

A.

Hàm số không có cực đại.

B.

Hàm số đạt cực đại tại x=−3x = - 3, giá trị cực đại là 22.

C.

Hàm số đạt cực đại tại x=0x = 0, giá trị cực đại là 4.

D.

Hàm số đạt cực đại tại x=13x = \dfrac{1}{3}, giá trị cực đại là 9427\dfrac{94}{27}.

Câu 5:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)2(x+2)4f'(x) = x{(x - 1)}^{2}{(x + 2)}^{4} với mọi x∈Rx \in {\mathbb{R}}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A.

1.

B.

2.

C.

3.

D.

0.

Câu 6:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

A black lines with numbers and a point

AI-generated content may be incorrect.

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

A.

44.

B.

33.

C.

22.

D.

11.

Câu 7:

Cho chuyển động được xác định bởi phương trình s=3t3+4t2−ts = 3t^{3} + 4t^{2} - t, trong đó tt được tính bằng giây và ss được tính bằng mét. Vận tốc của chuyển động khi t=4t = 4 s bằng

A.

175 m/s.

B.

41 m/s.

C.

176 m/s.

D.

20 m/s.

Câu 8:

Cho bảng biến thiên như hình vẽ dưới. Hỏi đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số sau?

A white rectangular object with black lines and arrows

AI-generated content may be incorrect.

A.

y=x−3x−1y = \dfrac{x - 3}{x - 1}.

B.

y=−x+2x−1y = \dfrac{- x + 2}{x - 1}.

C.

y=x+2x+1y = \dfrac{x + 2}{x + 1}.

D.

y=x+2x−1y = \dfrac{x + 2}{x - 1}.

Câu 9:

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R} và đồ thị hàm số y = f'(x) như hình:

A graph of a function

AI-generated content may be incorrect.

Khẳng định nào sau đây sai?

A.

Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng (1;+∞)\left( {1; + \infty} \right).

B.

Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng (−2; 1)\left( {- 2;\, 1} \right).

C.

Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng (−1; 1)\left( {- 1;\, 1} \right).

D.

Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng (−∞;  −2)\left( {- \infty;\,\, - 2} \right).

Câu 10:

Hàm số nào có đồ thị như Hình 32?

Bài 3 trang 45 Toán 12 Tập 1 Cánh diều | Giải Toán 12

A.

y=−x3+3x−2y = - x^{3} + 3x - 2.

B.

y=−x3−2y = - x^{3} - 2.

C.

y=−x3+3x2−2y = - x^{3} + 3x^{2} - 2.

D.

y=x3−3x−2y = x^{3} - 3x - 2.

Câu 11:

Tiệm cận ngang của đồ thì hàm số y=2x−14+2xy = \dfrac{2x - 1}{4 + 2x} là đường thẳng có phương trình:

A.

y=−2y = - 2.

B.

y=2y = 2.

C.

y=1y = 1.

D.

y=12y = \dfrac{1}{2}.

Câu 12:

Đường cong dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A graph of a function

AI-generated content may be incorrect.

A.

y=−x3+x2−2x+1y = - x^{3} + x^{2} - 2x + 1.

B.

y=x2−x+3x−1y = \dfrac{x^{2} - x + 3}{x - 1}.

C.

y=x2−3x+6x−1y = \dfrac{x^{2} - 3x + 6}{x - 1}.

D.

y=2x+3x−1y = \dfrac{2x + 3}{x - 1}.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

A white rectangular object with numbers and arrows

AI-generated content may be incorrect.

a)

Tập xác định của hàm số y=f(x)y = f(x) là D=R\{−1}D = {\mathbb{R}}\backslash\left\{ {- 1} \right\}.

b)

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng f(−1)f\left( {- 1} \right).

c)

Hàm số y=f(x)y = f(x) có 2 điểm cực trị.

d)

f(4)<f(10)f(4) < f(10).

Câu 2:

Cho hàm số y=x3−3x+1y = x^{3} - 3x + 1. Xét tính đúng hoặc sai của các mệnh đề sau:

a)

Điểm cực tiểu của hàm số là x=1x = 1.

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (−3;1)\left( {- 3;1} \right).

c)

Giả sử hàm số đã cho có điểm cực đại và cực tiểu lần lượt là x1;x2x_{1};x_{2}. Khi đó giá trị 2x1+x2=12x_{1} + x_{2} = 1.

d)

Gọi A, B lần lượt là điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số. Khi đó, AB=25AB = 2\sqrt{5}.

Câu 3:

Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+cx+ny = f\left( x \right) = \frac{{a{x^2} + bx + c}}{{x + n}} (với a≠0a \ne 0) có đồ thị là đường cong như hình dưới:

a)

Hàm số đã cho nghịch biến trên R\{−2}{\mathbb{R}}\backslash\left\{ {- 2} \right\}.

b)

Hàm số đã cho đạt cực đại tại x=−3x = - 3; đạt cực tiểu tại x=−1x = - 1.

c)

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng y=−2y = - 2.

d)

Công thức xác định hàm số đã cho là y=x2+3x+3x+2y = \dfrac{x^{2} + 3x + 3}{x + 2}.

Câu 4:

Mỗi đợt xuất khẩu gạo của tỉnh kéo dài trong ngày. Người ta thấy lượng gạo xuất khẩu theo ngày thứ được xác định bởi công thức: P(t)=−t3+27t2+262144P(t) = - t^{3} + 27t^{2} + 262144 (tấn) với 1≤t≤60,t∈N∗.1 \leq t \leq 60,t \in {\mathbb{N}}^{*}.

a)

Số lượng gạo xuất khẩu của tỉnhngày thứ 12 là 264304 (tấn).

b)

Ngày thứ 18 của tỉnh có lượng gạo xuất khẩu cao nhất.

c)

Ngày thứ của tỉnh có lượng gạo xuất khẩu thấp nhất.

d)

Từ ngày 18 đến ngày thứ của tỉnh có sản lượng xuất khẩu gạo giảm.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=f(x)=x2−x+1x−1y = f(x) = \dfrac{x^{2} - x + 1}{x - 1} có dạng y = ax + b (a,b∈Z)\left( {a,b \in {\mathbb{Z}}} \right). Tính giá trị biểu thức P=5a+2024bP = 5a + 2024b.

Câu 2:

Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x4−12x2−1f(x) = x^{4} - 12x^{2} - 1 trên đoạn [0; 9]\left\lbrack {0;\, 9} \right\rbrack bằng?

Câu 3:

Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=−t33+18t2−35t+10s(t) = - \dfrac{t^{3}}{3} + 18t^{2} - 35t + 10, trong đó tt tính bằng giây và ss tính bằng mét. Trong 30 giây đầu tiên, chất điểm có vận tốc tức thời lớn nhất bằng bao nhiêu?

Câu 4:

Đợt nộp hồ sơ dự thi tốt nghiệp THPT quốc gia thường kéo dài 1 tháng (30 ngày). Nhà trường nhận thấy số lượng hồ sơ mà học sinh nộp tính theo ngày thứ tt được cho công thức P(t)=150t3−32t2+36t−270P(t) = \dfrac{1}{50}t^{3} - \dfrac{3}{2}t^{2} + 36t - 270 (hồ sơ) với 1≤t≤301 \leq t \leq 30. Biết t∈(a;b)t \in \left( {a;b} \right) thì số lượng hồ sơ mà học sinh nộp tăng lên. Tính giá trị của biểu thức P=b3aP = \dfrac{b}{3a} (làm tròn đến hàng phần trăm)?

Câu 5:

Cho hàm số y=ax+bcx−1y = \dfrac{ax + b}{cx - 1} có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Khi đó, T=a+2b+cT = a + 2b + c?

A black background with a black square

Description automatically generated with medium confidence

Câu 6:

Anh An muốn di chuyển từ vị trí AA đến điểm BB càng nhanh càng tốt (như hình vẽ). Để di chuyển từ vị trí AA đến điểm BB anh An có thể chèo thuyền của mình trực tiếp qua sông để đến CC và sau đó chạy đến BB, hay có thể chèo thuyền trực tiếp đến BB, hoặc anh ta có thể chèo thuyền đến một điểm DD nằm giữa BB và CC sau đó chạy đến BB. Biết anh ấy có thể chèo thuyền với vận tốc 6 km/h, chạy với vận tốc 8 km/h, AC = 3 km, BC = 8 km và vận tốc dòng nước là không đáng kể so với vận tốc chèo thuyền của anh An. Tìm khoảng thời gian nhanh nhất (đơn vị: giờ) để anh An đến BB (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm).

A diagram of a line with a point and a red dotted line

AI-generated content may be incorrect.

Gửi bài