Đề giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2025 – 2026 trường THCS - THPT Bàu Hàm – Đồng Nai

Lớp 12
90 phút
22 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A.

(−∞;6)\left( {- \infty;6} \right).

B.

(−2; +∞)\left( {- 2;\, + \infty} \right).

C.

(0; +∞)\left( {0;\, + \infty} \right).

D.

(2; +∞)\left( {2;\, + \infty} \right).

Câu 2:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

A math equations with numbers and arrows

AI-generated content may be incorrect.

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

A.

x = 1.

B.

x = –3.

C.

x = – 1.

D.

x = 2.

Câu 3:

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [-1; 3] và có đồ thị như hình dưới đây.
A graph of a function

Description automatically generated

Đặt M=max⁡f(x)[−1;3]M = \underset{\lbrack{- 1;3}\rbrack}{\max f(x)} và m=min⁡f(x)[−1;3]m = \underset{\lbrack{- 1;3}\rbrack}{\min f(x)}. Giá trị M – m bằng

A.

2.

B.

5.

C.

1.

D.

4.

Câu 4:

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+3x−1y = \dfrac{2x + 3}{x - 1} là

A.

y = 2.

B.

x = 1.

C.

y = – 3.

D.

x = 2.

Câu 5:

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+4−10x+2y = x + 4 - \frac{{10}}{{x + 2}} là đường thẳng

A.

y = x + 4.

B.

y = x + 2.

C.

y = -x - 4.

D.

y = -x - 2.

Câu 6:

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình dưới đây.
A graph of a function

Description automatically generated

A.

(2; -2).

B.

(-2; -2).

C.

(-;2; 2).

D.

(2; 2).

Câu 7:

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’.

A diagram of a rectangle with lines and letters

Description automatically generated

A.

AC→\overset{\rightarrow}{AC}.

B.

AC′→\overset{\rightarrow}{AC'}.

C.

A′C′→\overset{\rightarrow}{A'C'}.

D.

A′C→\overset{\rightarrow}{A'C}.

Câu 8:

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)(x+2)f'(x) = \left( {x - 1} \right)\left( {x + 2} \right), ∀x∈R\forall x \in {\mathbb{R}}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.

(−∞;−2)\left( {- \infty; - 2} \right).

B.

(−2;0)\left( {- 2;0} \right).

C.

(−2;1)\left( {- 2;1} \right).

D.

(1;+∞)\left( {1; + \infty} \right).

Câu 9:

Trong không gian Oxyz, cho vectơ OA →=2i →+3j →−5k →\overset{\rightarrow}{OA\,} = 2\overset{\rightarrow}{i\,} + 3\overset{\rightarrow}{j\,} - 5\overset{\rightarrow}{k\,}. Tọa độ điểm A là

A.

A(-2; -3; 5).

B.

A(2; 3; 5).

C.

A(2; 3; -5).

D.

A(-2; 3; -5).

Câu 10:

Trong không gian Oxyz, giả sứ hai vectơ x→,y→\overset{\rightarrow}{x},\overset{\rightarrow}{y} thỏa mãn ∣x→∣=3\left| \overset{\rightarrow}{x} \right| = 3, ∣y→∣=4\left| \overset{\rightarrow}{y} \right| = 4 và tích vô hướng x→.y→=6\overset{\rightarrow}{x}.\overset{\rightarrow}{y} = 6. Khi đó, góc giữa hai vectơ (x→,y→)\left( {\overset{\rightarrow}{x},\overset{\rightarrow}{y}} \right) bằng bao nhiêu độ?

A.

150∘150{^\circ}.

B.

60∘60{^\circ}.

C.

120∘120{^\circ}.

D.

30∘30{^\circ}.

Câu 11:

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có hai đáy là các tam giác đều như hình dưới.
A black and white drawing of a hexagon with lines and dots

Description automatically generated

Góc giữa hai vectơ BC→\overset{\rightarrow}{BC} và A′C′→\overset{\rightarrow}{A^{\prime}C^{\prime}} bằng

A.

120∘120{^\circ}.

B.

150∘150{^\circ}.

C.

60∘60{^\circ}.

D.

30∘30{^\circ}.

Câu 12:

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R} và đồ thị hàm số y = f’(x) như hình vẽ dưới đây.
A graph of a function

Description automatically generated
Xét hàm số g(x) = f(x) + x. Hàm số g(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

A.

4.

B.

1.

C.

3.

D.

2.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên sau:

a)

Hàm số đã cho đồng biến trên (−1; +∞)\left( {- 1;\, + \infty} \right).

b)

Hàm số đã cho đạt cực đại tại x = 0, đạt cực tiểu tại x = 1.

c)

Hàm số có ba điểm cực trị.

d)

Phương trình f(x)=12f(x) = \dfrac{1}{2} có 3 nghiệm phân biệt.

Câu 2:

Một chất điểm chuyển động theo quy luật S(t)=−2t3+45t2S(t) = -2t^3 + 45t^2, trong đó thời gian t tính bằng (s) giây, quãng đường S(t) tính bằng (m) mét.

a)

Trong khoảng thời gian 3 giây kể từ khi chất điểm bắt đầu chuyển động, quãng đường chất điểm đó di chuyển được là 216 m.

b)

Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t là v(t)=−6t2+90tv(t) = - 6 t^{2} + 90t.

c)

Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t = 5 giây là 35 m/s2m/s^{2}.

d)

Trong khoảng thời gian 9 giây kể từ khi chất điểm bắt đầu chuyển động, vận tốc tức thới lớn nhất của chất điểm bằng 330 m/s.

Câu 3:

Cho hàm số y=x2−2x+3x+2y = \dfrac{x^{2} - 2x + 3}{x + 2}. Đồ thị hàm số đã cho có:

a)

Hai điểm cực trị.

b)

Hai điểm có tọa độ là các số nguyên.

c)

Tiệm cận đứng x = -2.

d)

Tiệm cận xiên y = x - 4.

Câu 4:

Ở một sân bay, vị trí của máy bay được xác định bởi điểm M trong không gian (Oxyz) (đơn vị trên mỗi trục là kilomet) như Hình 17. Giả sử mặt đất là mặt phẳng (Oxy). Gọi H là hình chiếu vuông góc của M xuống mặt đất. Cho biết tọa độ của máy bay M(3; 6; 2), đài kiểm soát không lưu là gốc O(0; 0; 0) ( độ dài véc tơ trong không gian được tính theo công thức ∣a →∣=a12+a22+a32\left| \overset{\rightarrow}{a\,} \right| = \sqrt{a_{1}^{2} + a_{2}^{2} + a_{3}^{2}} với a →=(a1;a2;a3)\overset{\rightarrow}{a\,} = \left( {a_{1};a_{2};a_{3}} \right)).

Ở một sân bay, vị trí của máy bay được xác định bởi điểm M trong không gian Oxyz như Hình 17 (ảnh 1)

a)

Tọa độ vectơ OM→\overset{\rightarrow}{OM} là (3; 6; 2).

b)

Độ cao của máy bay so với mặt đất là 2000 mét.

c)

Tọa độ hình chiếu vuông góc của máy bay trên mặt đất là H(3; 0; 0).

d)

Khoảng cách từ đài kiểm soát không lưu đến máy bay là 7 km.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x+2y = x^{3} - 3x + 2 trên [-2; 0] bằng?

Câu 2:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; -2), B(4; 3; 1) và tọa độ vectơ AB →=(a;b;c)\overset{\rightarrow}{AB\,} = \left( {a;b;c} \right). Tổng T = a + b + c bằng?

Câu 3:

Giả sử độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức G(x)=x3(48−x)G(x) = x^{3}\left( {48 - x} \right) với (0≤x≤48)\left( {0 \leq x \leq 48} \right), trong đó x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân, đơn vị mg. Tính liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất.

Câu 4:

Cho tứ diện đều ABCD có độ dài cạnh AB=10AB = \sqrt{10}. Tích vô hướng AB→.AC→\overrightarrow {AB} . \overrightarrow{AC} bằng?

Câu 5:

Một hộp sữa dạng hình hộp chữ nhật có nắp, chiều cao h (cm), tổng diện tích bề mặt của chiếc hộp bằng 54 cm2cm^{2}, tìm x để chiếc hộp có thể tích lớn nhất?

A drawing of a rectangular object

AI-generated content may be incorrect.

Câu 6:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, có ba lực cùng tác động vào một vật O. Hai lực F1→\overset{\rightarrow}{F_{1}} và F2→\overset{\rightarrow}{F_{2}} hợp với nhau một góc 120∘120{^\circ} và có độ lớn ∣F1→∣=15\left| \overset{\rightarrow}{F_{1}} \right| = 15 N, ∣F2→∣=12\left| \overset{\rightarrow}{F_{2}} \right| = 12 N. Lực thức ba F3→\overset{\rightarrow}{F_{3}} vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực F1→\overset{\rightarrow}{F_{1}}, F2→\overset{\rightarrow}{F_{2}} và có độ lớn ∣F3→∣=9\left| \overset{\rightarrow}{F_{3}} \right| = 9 N. Độ lớn của hợp lực F→=F1→+F2→+F3→\overset{\rightarrow}{F} = \overset{\rightarrow}{F_{1}} + \overset{\rightarrow}{F_{2}} + \overset{\rightarrow}{F_{3}} bằng bao nhiêu Newton (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

A triangle with arrows and letters

Description automatically generated

Gửi bài