Đề thi học kì 2 Toán 7 - Đề số 4

Lớp 7
90 phút
13 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Cho tam giác MNPMNP cân tại MM có ∠N=500\angle N = 50^{0}. Số đo của góc MM là:

A.
65065^{0}
B.
50050^{0}
C.
1300130^{0}
D.
80080^{0}
Câu 2:

 Cho ΔABC\Delta ABC có A^=550 , B^=850\widehat{A} = 55^{0}\,,\,\widehat{B} = 85^{0} thì quan hệ giữa ba cạnh AB,AC,BCAB,AC,BC là:

A.
BC>AC>ABBC > AC > AB
B.
AB>BC>ACAB > BC > AC
C.
AB>AC>BCAB > AC > BC
D.
AC>BC>ABAC > BC > AB
Câu 3:

 Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?

A.
4
B.
6
C.
8
D.
12
Câu 4:

Thể tích của hình lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình thoi có 2 đường chéo 8 cm, 12 cm; chiều cao 20 cm là:

A.
96cm296cm^{2}
B.
96cm396cm^{3}
C.
192cm3192cm^{3}
D.
192cm2192cm^{2}
Câu 5:

 Tính 2x3.5x42x^{3}.5x^{4} ta thu được kết quả là:

A.
 10x410x^{4}
B.
 10x310x^{3}
C.
 10x710x^{7}
D.
 10x1210x^{12}
Câu 6:

 Hệ số cao nhất của đa thức M = 10x2 – 4x + 3 – 5x5  là

A.
10;
B.
-4;
C.
3;
D.
-5.
Câu 7:

 Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM = 9 cm. Gọi G là trọng tâm của tam giác. Tính độ dài GM?

A.
GM = 6 cm
B.
GM = 9 cm
C.
GM = 3 cm
D.
GM = 18 cm
Câu 8:

 Đội múa có 1 bạn nam và 5 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn để phỏng vấn. Biết mỗi bạn đều có khả năng được chọn. Tính xác suất của biến cố “Bạn được chọn là nam”.

A.
 1
B.
  15\dfrac{1}{5}
C.
  56\dfrac{5}{6}
D.
  16\dfrac{1}{6}

Phần II. Tự luận

Câu 1:

 Tìm xx biết:

a) 112+x=−1112\dfrac{1}{12} + x = \dfrac{- 11}{12}

b) 2x−127=32x−1\dfrac{2x - 1}{27} = \dfrac{3}{2x - 1}

Câu 2:

Ba đội công nhân tham gia làm đường và phải làm ba khối lượng công việc như nhau. Để hoàn thành công việc, đội I cần 4 ngày, đội II cần 6 ngày và đội III cần 8 ngày. Tính số công nhân của mỗi đội, biết rằng đội I có nhiều hơn đội II là 4 người (năng suất mỗi người như nhau).

Câu 3:

 Cho hai đa thức: A(x)=2 x4−5 x3+7 x−5+4 x3+3 x2+2 x+3A(x) = 2\, x^{4} - 5\, x^{3} + 7\, x - 5 + 4\, x^{3} + 3\, x^{2} + 2\, x + 3 và B(x)=5 x4−3 x3+5 x−3 x4−2 x3 +9−6 xB(x) = 5\, x^{4} - 3\, x^{3} + 5\, x - 3\, x^{4} - 2\, x^{3}\, + 9 - 6\, x.

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức A(x), B(x)A(x),\, B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.

b) Tính A(x)+B(x); A(x)−B(x)A(x) + B(x);\, A(x) - B(x).

c) Chứng minh rằng đa thức C(x)C(x) không có nghiệm.

Câu 4:

 Cho ΔABC\Delta ABC cân tại AA , đường cao AH(H∈BC).AH\left( {H \in BC} \right).

a) Chứng minh ΔAHB=ΔAHC.\Delta AHB = \Delta AHC.

b) Từ HH kẻ đường thẳng song song với ACAC cắt ABAB tại D.D. Chứng minh AD=DHAD = DH

c) Gọi EE là trung điểm AC, CDAC,\, CD cắt AHAH tại G. Chứng minh B,G,EB,G,E thẳng hàng.

d) Chứng minh chu vi ΔABC>AH+3BG\Delta ABC > AH + 3BG.

Câu 5:

Cho đa thức f(x)=a x3+bx2+cx+df(x) = a\, x^{3} + bx^{2} + cx + d với aa là số nguyên dương và f(5)−f(4)=2019f(5) - f(4) = 2019. Chứng minh f(7)−f(2)f(7) - f(2) là hợp số.

Gửi bài