Đề cuối kì 2 Toán 7 năm 2025 – 2026 trường THCS Phương Đông – Đà Nẵng

Lớp 7
90 phút
18 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Biết rằng a,b,c tỉ lệ với 2; 3; 5. Kết luận nào sau đây là đúng?

A.
a3=b2=c5.\dfrac{a}{3} = \dfrac{b}{2} = \dfrac{c}{5}.
B.
a5=b2=c3.\dfrac{a}{5} = \dfrac{b}{2} = \dfrac{c}{3}.
C.
a2=b3=c5.\dfrac{a}{2} = \dfrac{b}{3} = \dfrac{c}{5}.
D.
a3=b5=c2.\dfrac{a}{3} = \dfrac{b}{5} = \dfrac{c}{2}.
Câu 2:

Từ ab=cd\dfrac{a}{b} = \dfrac{c}{d} ta suy ra đẳng thức

A.
a.b = c.d
B.
a.d = b.c
C.
a.c = b.d
D.
a.d = b.d
Câu 3:

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ −2.- 2. Công thức biểu diễn yy theo xx là

A.
y=−2x.y = - 2x.
B.
y=x2.y = \dfrac{x}{2}.
C.
y=1−2x.y = \dfrac{1}{- 2}x.
D.
y=−2x.y = - \dfrac{2}{x}.
Câu 4:

Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 2. Công thức biểu diễn yy theo xx là

A.
y=2x.y = 2x.
B.
y=2x.y = \dfrac{2}{x}.
C.
y=x+2.y = x + 2.
D.
y=x2.y = x^{2}.
Câu 5:

Hệ số tự do của đa thức 2x4+3x2−2x+52x^{4} + 3x^{2} - 2x + 5 là

A.
2
B.
-2
C.
3
D.
5
Câu 6:

Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?

A.
2x3−4x+1.2x^{3} - 4x + 1.
B.
5xy−3y+2.5xy - 3y + 2.
C.
2x3−3xy+1.2x^{3} - 3xy + 1.
D.
y2+3x−5.y^{2} + 3x - \text{5}\text{.}
Câu 7:

Đa thức f(x)=x+2f(x) = x + 2 có nghiệm là

A.
1.1.
B.
2.2.
C.
−2.- 2.
D.
−1.- 1.
Câu 8:

Biểu thức nào sau đây là biểu thức số?

A.
2x−52x - 5
B.
3+2x23 + 2x^{2}
C.
2(x+2)2(x + 2)
D.
−5+10- 5 + 10
Câu 9:

Tam giác ABC có B^=100∘\widehat{B} = 100{^\circ}. Cạnh lớn nhất của tam giác ABC là

A.
AB
B.
BC
C.
AC
D.
Cả a, b, c đều sai
Câu 10:

Trong một tam giác có bao nhiêu đường phân giác?

A.
3
B.
4
C.
5
D.
6
Câu 11:

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

A.
3 mặt
B.
4 mặt
C.
5 mặt
D.
6 mặt
Câu 12:

Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu cạnh bên?

A.
2
B.
3
C.
4
D.
5

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Trong các biểu thức 2x+102x + 10; 4xz+3y4xz + 3y; 2x3+52x^{3} + 5; 5x6+155x^{6} + 15; 5x3+10yz5x^{3} + 10yz; 2026x32026x^{3}, biểu thức nào là đa thức một biến?

Câu 2:

Cho đa thức A(x)=x5+x4+4x3−x5−3x3+2x−5A(x) = x^{5} + x^{4} + 4x^{3} - x^{5} - 3x^{3} + 2x - 5.

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức A(x) theo lũy thừa giảm dần của biến. Xác định bậc của đa thức A(x).

b) Tính giá trị của đa thức A(x) tại x=1x = 1.

Câu 3:

Cho hai đa thức:

M(x)=x4+5x3+2x2+4x+5M(x) = x^{4} + 5x^{3} + 2x^{2} + 4x + 5 và N(x)=x4−3x3+2x2−2x+3N(x) = x^{4} - 3x^{3} + 2x^{2} - 2x + 3

Tính: a) M(x)+N(x)M(x) + N(x) b) M(x)−N(x)M(x) - N(x)

Câu 4:

Cho hình vẽ sau. So sánh các độ dài AB,AC,AD,AE.AB,AC,AD,AE.

Câu 5:

Một cái thùng hình lập phương không có nắp, biết độ dài cạnh của nó là 4 m.

a) Tính thể tích của cái thùng.

b) Tính diện tích tôn dùng để làm cái thùng đó (các mối ghép không đáng kể).

Câu 6:

Một bể bơi hình hộp chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 5m và chiều cao 2,75m. Người thợ dùng viên gạch men hình chữ nhật có chiều dài 25cm, chiều rộng 20cm để lát đáy và xung quanh thành bể. Người thợ phải dùng bao nhiêu viên gạch men hình chữ nhật để lát đáy và xung quanh thành bể đó? (Biết rằng diện tích mạch vữa lát không đáng kể).

Gửi bài