Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 7 năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Bắc Ninh

Lớp 7
90 phút
24 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số sau: 7;8;13;1067;8;13;106. Xác suất chọn được số chia hết cho 55 là

A.
00.
B.
22.
C.
11.
D.
44.
Câu 2:

Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp S={1;3;5;7;9}S = \left\{ {1;3;5;7;9} \right\}. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn?

A.
“Số được chọn là số chẵn”.
B.
“Số được chọn là số 33”.
C.
“Số được chọn là số lẻ”.
D.
“Số được chọn là số 11”.
Câu 3:

Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài bằng 7 cm7\text{~cm} và chiều rộng bằng x (cm)x\ \left( \text{cm} \right)?

A.
(7x).2 (cm)(7x).2\text{~(cm)}.
B.
(7+x).2 (cm)(7 + x).2\text{~(cm)}.
C.
(7+x):2 (cm)(7 + x):2\text{~(cm)}.
D.
7x (cm)7x\text{~(cm)}.
Câu 4:

Cho ΔABC\Delta ABC có A^=50∘;B^=70∘\widehat{A} = 50{^\circ};\widehat{B} = 70{^\circ}. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.
AB>BCAB > BC.
B.
AB=BCAB = BC.
C.
AC<BCAC < BC.
D.
AB>ACAB > AC.
Câu 5:

Cho tam giác ABDABD vuông tại AA, điểm CC nằm trên cạnh ADAD (C≠A,C≠DC \neq A,C \neq D). So sánh các đoạn thẳng AB,BC,BDAB,BC,BD ta được

A.
AB>BC>BDAB > BC > BD.
B.
BD<AB<BCBD < AB < BC.
C.
BC>BD>ABBC > BD > AB.
D.
AB<BC<BDAB < BC < BD.
Câu 6:

Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

A.
3 cm;4 cm;6 cm\text{3}\,\text{cm};\text{4}\,\text{cm};\text{6}\,\text{cm}.
B.
2 cm;5 cm;8 cm\text{2}\,\text{cm};\text{5}\,\text{cm};\text{8}\,\text{cm}.
C.
3 cm;4 cm;8 cm\text{3}\,\text{cm};4\,\text{cm};\text{8}\,\text{cm}.
D.
2 cm;3 cm;5 cm2\,\text{cm};3\,\text{cm};5\,\text{cm}.
Câu 7:

Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau: 2x;8+4x;5x6;5xy; 1x−12x; 8 + 4x; 5x^{6}; 5xy;\ \dfrac{1}{x - 1}?

A.
44.
B.
55.
C.
33.
D.
11.
Câu 8:

Một hộp có chứa 66 chiếc bút khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc bút trong hộp thì có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra?

A.
44.
B.
66.
C.
33.
D.
55.
Câu 9:

Sắp xếp đa thức 6x3+5x4−2x+x2−16x^{3} + 5x^{4} - 2x + x^{2} - 1 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được

A.
6x3+5x4−2x+x2−16x^{3} + 5x^{4} - 2x + x^{2} - 1.
B.
5x4+6x3+x2−2x−15x^{4} + 6x^{3} + x^{2} - 2x - 1.
C.
5x4+6x3−x2+2x−15x^{4} + 6x^{3} - x^{2} + 2x - 1.
D.
5x4+6x3−2x+x2−15x^{4} + 6x^{3} - 2x + x^{2} - 1.
Câu 10:

Kết quả của phép chia đa thức 8x3+4x2−2x8x^{3} + 4x^{2} - 2x cho 2x2x là

A.

−4x2−2x−1- 4x^{2} - 2x - 1.

B.

4x2+2x−14x^{2} + 2x - 1.

C.

−4x2+2x−1- 4x^{2} + 2x - 1.

D.

4x2−2x+14x^{2} - 2x + 1.

Câu 11:

Hệ số tự do của đa thức 4x3+6x2+3x−114x^{3} + 6x^{2} + 3x - 11 là

A.
33.
B.
−11- 11.
C.
1111.
D.
44.
Câu 12:

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC = \Delta MNP. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

A.
A^=N^\widehat{A} = \widehat{N}.
B.
AB=MNAB = MN.
C.
AB=NPAB = NP.
D.
C^=M^\widehat{C} = \widehat{M}.
Câu 13:

Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?

A.
xy−x+3xy - x + 3.
B.
x2+x−1x^{2} + x - 1.
C.
x+y+zx + y + z.
D.
2x2−y+12x^{2} - y + 1.
Câu 14:

Bậc của đa thức x3−x2+2x−7x^{3} - x^{2} + 2x - 7 là

A.
33.
B.
11.
C.
−5- 5.
D.
−7- 7.
Câu 15:

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là một

A.
góc nhọn.
B.
góc bẹt.
C.
góc vuông.
D.
góc tù.
Câu 16:

Giá trị của biểu thức 2x2+32x^{2} + 3 tại x=3x = 3 là

A.

2020.

B.

1515.

C.

2121.

D.

2222.

Câu 17:

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại AA, có BAC^=50∘\widehat{BAC} = 50{^\circ}. Khi đó số đo ABC^\widehat{ABC} bằng

A.
50∘50{^\circ}.
B.
40∘40{^\circ}.
C.
65∘65{^\circ}.
D.
55∘55{^\circ}.
Câu 18:

Nghiệm của đa thức Q(x)=2x−2Q(x) = 2x - 2 là

A.

x=1x = 1.

B.

x=2x = 2.

C.

x=−1x = - 1.

D.

x=−2x = - 2.

Câu 19:

Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc là mặt ba chấm” có xác suất bằng

A.
13\dfrac{1}{3}.
B.
23\dfrac{2}{3}.
C.
16\dfrac{1}{6}.
D.
12\dfrac{1}{2}.
Câu 20:

Trong các câu sau, câu nào sai?

A.
Một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.
B.
Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng nhau và bằng 60∘60^{\circ}.
C.
Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau được gọi là tam giác vuông cân.
D.
Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60∘60^{\circ}.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn tỉ lệ phần trăm chi phí sinh hoạt trong một tháng của gia đình bác An.

a) Chi phí dành cho các khoản khác của gia đình bác An chiếm bao nhiêu phần trăm?

b) Biết tổng chi phí sinh hoạt trong một tháng của gia đình bác An là 1500000015 000 000 đồng. Tính số tiền gia đình bác An chi tiêu cho giáo dục.

 

Câu 2:

Cho các đa thức: A(x)=3x3−2x2−x+5A(x) = 3x^{3} - 2x^{2} - x + 5; B(x)=−3x3+2x2+7x−4B(x) = - 3x^{3} + 2x^{2} + 7x - 4.

a) Tính A(x)+B(x)A(x) + B(x).

b) Tìm nghiệm của đa thức A(x)+B(x)A(x) + B(x).

Câu 3:

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC vuông tại AA. Tia phân giác của ABC^\widehat{ABC} cắt cạnh ACAC tại EE, kẻ EHEH vuông góc với BCBC (H∈BCH \in BC).

a) Chứng minh ΔABE=ΔHBE.\Delta ABE = \Delta HBE.

b) Đường thẳng BABA cắt đường thẳng HEHE tại KK. Chứng minh AK=HCAK = HC.

c) Chứng minh AH//KCAH\text{//}KC.

Câu 4:

Có hai khu dân cư AA và BB cùng nằm bên bờ sông MNMN như hình vẽ dưới đây. Người ta muốn xây dựng một trạm cấp nước  trên bờ sông MNMN để cung cấp cho hai khu dân cư nói trên. Gọi CC là địa điểm đặt trạm. Hãy xác định vị trí của CC trên bờ sông MNMN để tổng độ dài đường ống dẫn nước từ trạm cấp nước tới hai khu dân cư AA và BB là nhỏ nhất (giả thiết các đường ống dẫn nước là các đoạn thẳng ACAC, BCBC).

Gửi bài