Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 8
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần I. Trắc nghiệm
Các số hữu tỉ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
Quy đồng các phân số cùng mẫu dương để so sánh.
*Ta có: , do đó, suy ra
*Ta có:
Vì nên hay
Thứ tự tăng dần của các số hữu tỉ là:
Kết quả của phép tính: là:
Vận dụng công thức tính lũy thừa của một thường bằng thương các lũy thừa:
Kết quả của phép tính: là:
Thực hiện tính căn bậc hai.
Cho
Vận dụng kiến thức về dấu giá trị tuyệt đối của một số.
+ Đáp án A sai, khi
+ Đáp án B sai, lấy ví dụ khi
+ Đáp án C sai, lấy ví dụ khi
+ Đáp án D đúng, theo quy tắc cộng hai số trái dấu.
Quan sát hình vẽ bên dưới:

Tính số đo góc
Từ giả thiết của bài toán:
Vì hai góc
Từ đó tính được
Ta có:
Vì hai góc
Vậy
Tìm số đo của

Vận dụng tính chất của tam giác cân: Tam giác cân có hai góc ở đáy bằng nhau.
Áp dụng định lý tổng ba góc trong tam giác: Tổng số đo ba góc trong một tam giác bằng
Tam giác
Suy ra
Xét tam giác
Vậy
Cho hai tam giác
Vận dụng định lý (trường hợp bằng nhau góc – cạnh – góc (g.c.g)): Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
Để
Quan sát hình vẽ bên dưới, tính số đo góc

Vận dụng tính chất của hai đường thẳng song song: Hai đường thẳng song song thì hai góc ở vị trí so le trong bằng nhau.
Ta có:
Vậy
Điền cụm từ còn thiếu vào …: “Định lí …”
Định lí là một khẳng định được suy ra từ những khẳng định đúng đã biết. Mỗi định lí thường được phát biểu dưới dạng: Nếu … thì ….
Định lí là một khẳng định được suy ra từ những khẳng định đúng đã biết. Mỗi định lí thường được phát biểu dưới dạng: Nếu … thì ….
Biểu đồ đoạn thẳng trên cho biết nhiệt độ ở Hà Nội trong ngày 07/05/2021 tại một số thời điểm. Hãy cho biết thời điểm nào nhiệt độ thấp nhất, cao nhất?

Phân tích dữ liệu biểu đồ đoạn thẳng.
Từ biểu đồ đoạn thẳng, ta thấy: Thời điểm nhiệt độ thấp nhất là 7 giờ; thời điểm nhiệt độ cao nhất là 13 giờ đến 16 giờ.
Phần II. Tự luận
Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
a) Thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia với các số hữu tỉ.
b) Tính lũy thừa của một số hữu tỉ:
Thực hiện phép cộng, trừ, nhân với các số hữu tỉ.
c) Tính căn bậc hai số học.
Thực hiện phép trừ, chia với các số hữu tỉ.
d) Tính căn bậc hai số học, tính lũy thừa của một số hữu tỉ:
a)
b)
c)
d)
Tìm
a)
b)
c)
d)
a) Thực hiện phép nhân, chia các số hữu tỉ tìm
b) Giải
c) Tính căn bậc hai số học, vận dụng quy tắc chuyển vế tìm
d) Giải
Trường hợp 1: Giải
Trường hợp 2: Giải
a)
Vậy
b)
Vậy
c)
Vậy
d)
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
Vì
Do đó, không có
Vậy
Cho góc vuông
Vận dụng tính chất tia phân giác của một góc
Dấu hiệu nhận biết hai góc kề bù

Vì
Ta có:
Do đó, hai góc
Cho tam giác
a) Chứng minh rằng:
b) Đường thẳng

a) Xét
b) Vận dụng tính chất đường trung trực của đoạn thẳng.

a) Vì tam giác
Vì
Vì
*Xét
Do đó,
Suy ra
và
Ta có:
Mà
Do đó,
b) Ta có:
Do đó,
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Vận dụng kiến thức lũy thừa của một số và căn bậc hai số học của một số.
Ta có:
Suy ra
Do đó,
Suy ra
Vậy giá trị lớn nhất của
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi





