Đề thi giữa học kì 1 Toán 7 - Đề số 11

Lớp 7
90 phút
20 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1:

Trong hình vẽ dưới đây:

Góc nào là góc kề bù với góc QOS^\widehat{QOS}?

A.
SOP^\widehat{SOP}
B.
TOP^\widehat{TOP}
C.
SOV^\widehat{SOV}
D.
POV^\widehat{POV}
Câu 2:

Với điều kiện nào của bb thì phân số ab\dfrac{a}{b} (a,b∈Za,b \in {\mathbb{Z}}) là số hữu tỉ?

A.
b≠0b \neq 0
B.
b∈Z,b≠0b \in {\mathbb{Z}},b \neq 0
C.
b∈Zb \in {\mathbb{Z}}
D.
b=0b = 0
Câu 3:

Kết quả của phép tính 23+13⋅−610\dfrac{2}{3} + \dfrac{1}{3} \cdot \dfrac{- 6}{10} là:

A.
−610- \dfrac{6}{10}
B.
715\dfrac{7}{15}
C.
−715- \dfrac{7}{15}
D.
610\dfrac{6}{10}
Câu 4:

Qua điểm MM nằm ngoài đường thẳng aa cho trước, vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó?

A.
1
B.
2
C.
3
D.
0
Câu 5:

Cho hai đường thẳng song song. Chọn hình vẽ thể hiện hai góc trong cùng phía:

 

A.
Hình 1
B.
Hình 2
C.
Hình 3
D.
Cả 3 hình
Câu 6:

Tính giá trị của biểu thức (−13)4\left( {- \dfrac{1}{3}} \right)^{4} ta được:

A.
127\dfrac{1}{27}
B.
181\dfrac{1}{81}
C.
−127- \dfrac{1}{27}
D.
−181- \dfrac{1}{81}
Câu 7:

Cho AOB^\widehat{AOB} là góc vuông có tia OCOC là phân giác. Số đo của BOC^\widehat{BOC} là:

A.
90∘90^{{^\circ}}
B.
40∘40^{{^\circ}}
C.
85∘85^{{^\circ}}
D.
45∘45^{{^\circ}}
Câu 8:

Trong các hình 1, 2, 3, 4, cặp góc nào là đối đỉnh?

 

A.
Hình 4
B.
Hình 3
C.
Hình 2
D.
Hình 1
Câu 9:

Kết quả của phép tính −1124+(541−1324)- \dfrac{11}{24} + \left( {\dfrac{5}{41} - \dfrac{13}{24}} \right) là:

A.
−3641- \dfrac{36}{41}
B.
−3541- \dfrac{35}{41}
C.
−3741- \dfrac{37}{41}
D.
−3841- \dfrac{38}{41}
Câu 10:

Viết số thập phân 0,52 dưới dạng phân số tối giản là:

A.
52100\dfrac{52}{100}
B.
2650\dfrac{26}{50}
C.
1325\dfrac{13}{25}
D.
6,512,5\dfrac{6,5}{12,5}
Câu 11:

Số hữu tỉ −212- 2\dfrac{1}{2} được biểu diễn bởi điểm nào trong hình vẽ trục số sau?

A.
Điểm MM
B.
Điểm NN
C.
Điểm PP
D.
Điểm QQ
Câu 12:

Cho ba đường thẳng a,b,ca, b, c. Biết a⊥c,b⊥ca\bot c,b\bot c thì:

A.
aa trùng bb
B.
aa và bb cắt nhau
C.
a∥ba \parallel b
D.
a⊥ba\bot b

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

Vào dịp Tết Nguyên đán, bà của Thảo gói bánh chưng. Nguyên liệu gồm bột nếp, đậu xanh, thịt lợn và lá dong. Mỗi chiếc bánh sau khi gói nặng khoảng 0,8 kg0,8\text{~kg}, trong đó gồm: 0,5 kg0,5\text{~kg} gạo; 0,125 kg0,125\text{~kg} đậu xanh; 0,04 kg0,04\text{~kg} lá dong và phần còn lại là thịt

a)
Khối lượng gạo trong bánh chưng là nhiều nhất
b)
Khối lượng thịt trong mỗi cái bánh chưng là 125 g125\text{~g}
c)
Trong mỗi cái bánh chưng, tổng khối lượng của đậu xanh, lá dong và thịt nhỏ hơn khối lượng gạo
d)
Nếu khối lượng bánh sau khi gói là 4 kg4\text{~kg} thì có nghĩa là bà bạn Thảo đã gói được 4 cái bánh chưng
Câu 2:

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OxOx, vẽ hai tia OtOt và OyOy sao cho xOt^=35∘;xOy^=70∘\widehat{xOt} = 35^{{^\circ}};\widehat{xOy} = 70^{{^\circ}}.

a)
tOy^=45∘\widehat{tOy} = 45^{{^\circ}}
b)
Tia OtOt là phân giác của góc xOt′^\widehat{xOt'}
c)
t′Ot^=180∘\widehat{t^{\prime}Ot} = 180^{{^\circ}}
d)
t′Oy^=135∘\widehat{t^{\prime}Oy} = 135^{{^\circ}}

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Tính giá trị biểu thức: (−2)3−(−12)2:−116−20230{( - 2)}^{3} - \left( {- \dfrac{1}{2}} \right)^{2}:\dfrac{- 1}{16} - 2023^{0}

Câu 2:

Cho hình vẽ biết x∥yx \parallel y và M1^=55∘\widehat{M_{1}} = 55^{{^\circ}}. Tính số đo góc N1^\widehat{N_{1}}

Câu 3:

Kết quả của phép tính 35⋅4492⋅82\dfrac{3^{5} \cdot 4^{4}}{9^{2} \cdot 8^{2}} là

Câu 4:

Cho OnOn là tia phân giác của mOt^\widehat{mOt}. Biết mOn^=70∘\widehat{mOn} = 70^{{^\circ}}, tính số đo của mOt^\widehat{mOt}

Phần 4. Tự luận

Câu 1:

Tìm xx, biết:

a) 13x−25=−715\dfrac{1}{3}x - \dfrac{2}{5} = \dfrac{- 7}{15}

b) 2x−3−3⋅2x+92=02^{x - 3} - 3 \cdot 2^{x} + 92 = 0

Câu 2:

Tìm số đo của góc QRS^\widehat{QRS} trong hình vẽ bên dưới, biết aa′∥cc′aa' \parallel cc'

Gửi bài