Đề thi giữa học kì 1 Toán 7 - Đề số 12

Lớp 7
90 phút
20 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1:

Cho hình vẽ sau, biết x∥yx \parallel y và M1^=55∘\widehat{M_{1}} = 55^{{^\circ}}. Số đo của N1^\widehat{N_{1}} là:

 

A.
55∘55^{{^\circ}}
B.
35∘35^{{^\circ}}
C.
60∘60^{{^\circ}}
D.
125∘125^{{^\circ}}
Câu 2:

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng phân số −37\dfrac{- 3}{7}?

A.
−921\dfrac{- 9}{21}
B.
−15−35\dfrac{- 15}{- 35}
C.
12−28\dfrac{12}{- 28}
D.
−60140\dfrac{- 60}{140}
Câu 3:

Kết quả của phép tính 145:(−34)1\dfrac{4}{5}:\left( \dfrac{- 3}{4} \right) là:

 

A.
−125\dfrac{- 12}{5}
B.
34\dfrac{3}{4}
C.
215\dfrac{2}{15}
D.
125\dfrac{12}{5}
Câu 4:

Cho hình vẽ:

Cặp góc đối đỉnh là:

 

A.
AOB^\widehat{AOB} và BOC^\widehat{BOC}
B.
AOB^\widehat{AOB} và COD^\widehat{COD}
C.
AOD^\widehat{AOD} và DOC^\widehat{DOC}
D.
BOC^\widehat{BOC} và COD^\widehat{COD}
Câu 5:

Kết quả của phép tính (17)2⋅72\left( \dfrac{1}{7} \right)^{2} \cdot 7^{2} là:

A.
77
B.
149\dfrac{1}{49}
C.
17\dfrac{1}{7}
D.
11
Câu 6:

Cho tia OnOn là tia phân giác của mOt^\widehat{mOt}. Biết mOn^=70∘\widehat{mOn} = 70^{{^\circ}}, số đo của mOt^\widehat{mOt} là:

A.
140∘140^{{^\circ}}
B.
120∘120^{{^\circ}}
C.
35∘35^{{^\circ}}
D.
60∘60^{{^\circ}}
Câu 7:

Cho đường thẳng cc cắt hai đường thẳng a,ba, b. Nếu trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

A.
a∥ba \parallel b
B.
aa và bb cắt nhau
C.
a⊥ba\bot b
D.
aa trùng bb
Câu 8:

Cho hình vẽ. Chọn câu đúng nhất:

 

A.
A^=80∘\widehat{A} = 80^{{^\circ}}
B.
AB∥CDAB \parallel CD
C.
Cả A và B đều đúng
D.
A đúng, B sai
Câu 9:

Cho hình vẽ bên, biết d1∥d2d_{1} \parallel d_{2}. Câu nào sau đây đúng:

 

A.
A1^=B1^;A3^=B3^\widehat{A_{1}} = \widehat{B_{1}};\widehat{A_{3}} = \widehat{B_{3}}
B.
A4^=B2^;A3^=B1^\widehat{A_{4}} = \widehat{B_{2}};\widehat{A_{3}} = \widehat{B_{1}}
C.
A3^+B2^=A4^+B1^\widehat{A_{3}} + \widehat{B_{2}} = \widehat{A_{4}} + \widehat{B_{1}}
D.
A, B, C đều đúng
Câu 10:

Số hữu tỉ xx thỏa mãn x−(54−75)=920x - \left( {\dfrac{5}{4} - \dfrac{7}{5}} \right) = \dfrac{9}{20} là:

A.
52\dfrac{5}{2}
B.
310\dfrac{3}{10}
C.
76\dfrac{7}{6}
D.
−517\dfrac{- 5}{17}
Câu 11:

Trong các số sau, số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A.
38\dfrac{3}{8}
B.
1325\dfrac{13}{25}
C.
2292100\dfrac{2292}{100}
D.
1541651\dfrac{54}{165}
Câu 12:

Viết số thập phân hữu hạn 0,2450,245 dưới dạng phân số tối giản ta được:

A.
245100\dfrac{245}{100}
B.
2451000\dfrac{245}{1000}
C.
49500\dfrac{49}{500}
D.
49200\dfrac{49}{200}

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

Mảnh vườn nhà bạn Lan hình chữ nhật có kích thước là 32 m32\text{~m} và 15 m15\text{~m}. Mẹ bạn Lan đã bớt ra mỗi cạnh 1 m1\text{~m} để làm lối đi, phần còn lại để trồng rau cải bắp và cà chua. Biết 20%20\% diện tích còn lại dùng để trồng cà chua.

a)
Diện tích cả mảnh vườn nhà bạn Lan lớn hơn 500 m2500\text{~m}^{2}
b)
Diện tích mảnh vườn sau khi sửa đổi nhỏ hơn 500 m2500\text{~m}^{2}
c)
Diện tích phần đất làm lối đi là 46 m246\text{~m}^{2}
d)
Diện tích trồng rau cải bắp là 350 m2350\text{~m}^{2}
Câu 2:

Cho xOy^=60∘\widehat{xOy} = 60^{{^\circ}}. Vẽ tia OzOz là tia đối của tia OxOx. Vẽ tia OmOm là tia phân giác của xOy^\widehat{xOy}, tia OnOn là tia phân giác của yOz^\widehat{yOz}.

a)
xOm^=mOy^=30∘\widehat{xOm} = \widehat{mOy} = 30^{{^\circ}}.
b)
yOz^=120∘\widehat{yOz} = 120^{{^\circ}}.
c)
yOn^=nOz^=80∘\widehat{yOn} = \widehat{nOz} = 80^{{^\circ}}.
d)
mOn^=90∘\widehat{mOn} = 90^{{^\circ}}.

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Tính giá trị biểu thức: 15555−(−0,25)2⋅42\dfrac{15^{5}}{5^{5}} - {( - 0,25)}^{2} \cdot 4^{2}

Câu 2:

Cho hình vẽ, biết số đo góc x′Oy′^=30∘\widehat{x^{\prime}Oy^{\prime}} = 30^{{^\circ}}. Tính số đo của góc xOy^\widehat{xOy}.

Câu 3:

Kết quả của phép tính 1350⋅(−15,5)−1350⋅8412\dfrac{13}{50} \cdot ( - 15,5) - \dfrac{13}{50} \cdot 84\dfrac{1}{2} là:

Câu 4:

Cho hình vẽ số đo góc tại đỉnh C ở hình vẽ là?

Phần 4. Tự luận

Câu 1:

Tìm xx, biết:

a) 35x+(x+0,5)=−1315\dfrac{3}{5}x + (x + 0,5) = \dfrac{- 13}{15}

b) 3x+3x+2=917+27123^{x} + 3^{x + 2} = 9^{17} + 27^{12}

Câu 2:

Cho hình vẽ, biết xBA^=48∘\widehat{xBA} = 48^{{^\circ}}, BCD^=48∘\widehat{BCD} = 48^{{^\circ}}, BAD^=135∘\widehat{BAD} = 135^{{^\circ}}.

a) Chứng minh rằng AB∥CDAB \parallel CD.

b) Hãy tính số đo góc ADC^\widehat{ADC}

Gửi bài