Đề giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Phan Đình Phùng – Hà Nội
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Cho hàm số liên tục trên và là một nguyên hàm của hàm số . Khi đó, hiệu số là
.
.
.
.
Dựa vào định nghĩa tích phân: .
.
Giá trị của bằng
.
.
.
.
Nếu
Áp dụng tính chất của tích phân:
Trong không gian
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): Ax + By + Cz + D = 0.
Một vecto pháp tuyến của (P) là
Khi đó, với số thực
Mặt phẳng (P) có một veco pháp tuyến là
Vì
Trong không gian
Mặt phẳng trung trực của AB đi qua trung điểm I của AB, nhận
Phương trình mặt phẳng đó là:
Hàm số nào dưới đây không phải là một nguyên hàm của hàm số
Áp dụng công thức nguyên hàm của hàm số lũy thừa:
Nguyên hàm của hàm số
Do đó,
Nguyên hàm của hàm số
Áp dụng công thức nguyên hàm của hàm lượng giác và hàm mũ:
Biết
Áp dụng công thức
Từ
Có C, ta tính
Trong không gian
Cặp vecto chỉ phương của (P) là
Tính tích có hướng của hai vecto trên để tìm vecto pháp tuyến của (P).
Cặp vecto chỉ phương của (P) là
Vecto pháp tuyến của (P) là
Phương trình mặt phẳng (P) là:
Gọi
Cho một vật thể trong không gian Oxyz. Gọi B là phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm có hoành độ x = a, x = b. Khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm x
Tam giác đều cạnh
Thể tích vật thể là:
Gọi
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f(x) liên tục trên [a;b], trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) được tính bằng công thức
Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
Cho hàm số f(x), g(x) liên tục, không âm trên đoạn
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b quanh trục Ox là
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Cho
Cho
Áp dụng tính chất của tích phân.
a) Đúng.
b) Sai.
c) Đúng.
\(\mathop \smallint \nolimits_{ - 3}^0 \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right) + 1} \right]{\rm{d}}x\)
\(= \mathop \smallint \nolimits_{ - 3}^0 f\left( x \right){\rm{d}}x - \mathop \smallint \nolimits_{ - 3}^0 g\left( x \right){\rm{d}}x + \mathop \smallint \nolimits_{ - 3}^0 1{\rm{d}}x\)
d) Sai. \(\mathop \smallint \nolimits_{ - 3}^0 \left[ {mf\left( x \right) - ng\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x = 2026\)
\(\Leftrightarrow m\mathop \smallint \nolimits_{ - 3}^0 f\left( x \right){\rm{d}}x - n\mathop \smallint \nolimits_{ - 3}^0 g\left( x \right){\rm{d}}x = 2026\)
\(\mathop \smallint \nolimits_{ - 3}^0 \left[ { - nf\left( x \right) + mg\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x = 2023\)
\(\Leftrightarrow - n\mathop \smallint \nolimits_{ - 3}^0 f\left( x \right){\rm{d}}x + m\mathop \smallint \nolimits_{ - 3}^0 g\left( x \right){\rm{d}}x = 2023\)
Từ (1) và (2) suy ra m + n = 3.
Cho các hàm số
Thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
Phương trình
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường
Ứng dụng tích phân tính diện tích và thể tích khối tròn xoay.
a) Đúng. Hoành độ giao điểm của với trục hoành:
Thể tích vật thể tròn xoay: \(V = \pi \mathop \smallint \nolimits_0^3 {\left[ {f\left( x \right)} \right]^2}dx = \pi \mathop \smallint \nolimits_0^3 {\left( {6 - 2x} \right)^2}dx\).
b) Sai. Xét phương trình hoành độ giao điểm
Giải phương trình trên, được các nghiệm x = -1 và x = 2.
c) Đúng.
\(S = \mathop \smallint \nolimits_{ - 1}^2 |f\left( x \right) - g\left( x \right)|dx = \mathop \smallint \nolimits_{ - 1}^2 \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx\)
\(= \mathop \smallint \nolimits_{ - 1}^2 \left( { - 2{x^2} + 2x + 4} \right)dx\).
d) Sai. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường
Cho hàm số
Hàm số
Sử dụng định nghĩa nguyên hàm, tích phân.
a) Đúng.
b) Đúng. Theo định nghĩa nguyên hàm:
c) Sai. Theo định nghĩa tích phân:
d) Đúng.
Trong không gian với hệ trục toạ độ
Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng
Phương trình mặt phẳng
Biết
Áp dụng phương pháp tọa độ trong không gian.
a) Sai.
b) Đúng.
Do đó, một vecto pháp tuyến của (ABC) là
c) Đúng. Mặt phẳng (ABC) đi qua điểm A(1; -2; 0) và có vectơ pháp tuyến
d) Đúng.
Mặt phẳng
Vì
Thay a = 1 vào phương trình (1):
Ta có
Từ (1) và (2) tính được
Vậy
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Họ nguyên hàm của hàm số
Áp dụng công thức nguyên hàm của hàm số lũy thừa.
Vậy T = a + b = 1 + 1 = 2.
Trong không gian
Trong không gian Oxyz, cho điểm
Cho hàm số
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a; b] thì hiệu số F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ a đến b của hàm số f(x).
Gọi
Tìm giao điểm của đồ thị với trục tung, trục hoành, sau đó áp dụng công thức tính diện tích ứng dụng tích phân.
Với x = 0 thì
Với y = 0 thì
Do đó hình phẳng
Xét trên đoạn
Vậy \(S = \mathop \smallint \nolimits_0^{\frac{4}{3}} \frac{{4 - 3x}}{{x + 3}}\,dx = - 4 + 13\ln \left( {\frac{{13}}{9}} \right) \approx 0,78\).
Trong không gian
Sử dụng kiến thức về hai mặt phẳng song song trong không gian tọa độ.
Vì tủ lạnh là hình hộp chữ nhật nên (P) //
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
Giải phương trình trên, ta được d = 1 hoặc d = -11.
Để mặt phẳng
Do đó d = 1 và T = -2 – 2.1 + 1 = -3.
Nhà bác An có một bồn hoa dạng hình tròn bán kính bằng

Chọn hệ trục tọa độ Oxy ở vị trí phù hợp, lập phương trình đường tròn, đường thẳng để ứng dụng tích phân tính diện tích.
Chọn hệ trục tọa độ
Phương trình đường tròn bồn hoa là:
Nửa đường tròn phía trên trục hoành có phương trình:
Đường thẳng AB có phương trình y = 2.
Diện tích trồng hoa là:
Diện tích trồng cỏ là:
00 \({S_{{\rm{co}}}} = 4.{S_1} = 4\mathop \smallint \nolimits_{ - 2}^2 \left( {\sqrt {36 - {x^2}} - 2} \right)dx \approx 62,19\)
Tổng chi phí thực hiện là:





