Đề cuối học kì 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Trãi – Thái Bình
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi là trung điểm của . Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng là

Giao điểm của đường thẳng và .
Trung điểm của đoạn thẳng .
Giao điểm của đường thẳng và .
Giao điểm của đường thẳng và .
Áp dụng tính chất của hai đường thẳng song song.
Có Giao tuyến của (SAB) và (SAB) là đường thẳng d qua M song song với AB. Xét mặt phẳng (SAB), giả sử d cắt SB tại N.
Có
Mặt khác, MN // AB và M là trung điểm của SA, suy ra N cũng là trung điểm của SB.
Tất cả các nghiệm của phương trình
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Dựa vào tính chất của các hàm số lượng giác cơ bản.
Trong các hàm số lượng giác cơ bản,
Cho dãy số
Tính
Tính
3.
Chia cả tử và mẫu cho n.
Nếu
Áp dụng các tính chất của giới hạn hàm số.
Trong không gian, cho tứ diện
Áp dụng tính chất trọng tâm tam giác và định lí Thales.

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, CD.
Khi đó MN là đường trung bình của tam giác BCD, suy ra
Dễ dàng chứng minh I thuộc AM, J thuộc AN.
Theo tính chất trọng tâm tam giác, ta có:
Áp dụng định lí Thales, suy ra IJ // AM.
Vậy
Cho hình hộp
Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) nếu (P) chứa hai đường thẳng a, b cắt nhau cùng song song với (Q).

Vì BD // B’D’ nên BD // (AB’D’);
C’D // AB’ nên C’D // (AB’D’);
Mà C’D giao BD tại D.
Do đó (C’BD) // (AB’D’).
Cho cấp số nhân
Áp dụng công thức tính số hạng tổng quát
Hàm số
Tại các điểm hàm số không xác định, hàm số không liên tục.
Hàm số không xác định tại x = 1, x = 2.
Do đó hàm số liên tục trên (1;2).
Cho hình chóp
Tìm hai điểm cùng thuộc cả hai mặt phẳng. Đường thẳng đi qua hai điểm đó là giao tuyến của hai mặt phẳng.

Chọn khẳng định đúng.
Dựa vào công thức nhân đôi.
Theo công thức nhân đôi, ta có
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Cho hàm số
Khi hàm số có giới hạn tại x = - 2 thì 3a - b = 12.
f(-2) = 1.
Khi a = 2, b = 0 hàm số không liên tục tại x = -2.
a) Tính giới hạn một phía của hàm số khi
b) Để hàm số có giới hạn tại
c) Tính giá trị của hàm số tại
d) Kiểm tra tính liên tục của hàm số tại x = -2 khi a = 2, b = 0. Hàm số liên tục tại
a) Đúng. Ta có
b) Đúng. Để hàm số có giới hạn tại x = -2, ta cần:
Để giới hạn này hữu hạn khi mẫu số tiến về 0, từ số cũng phải tiến về 0.
Suy ra
Khi đó,
Vậy
Thay a = 8 vào b = 2a - 4, ta có b = 12.
Vậy 3a - b = 3.8 - 12 = 12.
c) Sai. f(-2) được xác định bởi nhánh x + 1 khi
Có f(-2) = -2 + 1 = -1.
d) Đúng. Khi a = 2, b = 0:
Vì
Do đó hàm số không liên tục tại x = -2.
Cho hình chóp S.ABC. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và BC. Gọi H, K lần lượt là trọng tâm của
AC // (SIJ).
IJ cắt SB.
HK // IJ.
Giao tuyến của (BHK) và (ABC) là đường thẳng đi qua B và song song với AC.
a) Kiểm tra mối quan hệ song song giữa đường thẳng và mặt phẳng.
b) Xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.
c) Kiểm tra mối quan hệ song song giữa hai đường thẳng bằng định lý Ta-lét đảo hoặc tính chất đường trung bình.
d) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng.

a) Đúng. I, J lần lượt là trung điểm của AB và BC.
Trong
Mà
b) Sai. I là trung điểm của AB, J là trung điểm của BC. IJ là đoạn thẳng nối hai điểm trong mặt phẳng (ABC). SB là đoạn thẳng nối S với B.
Hai đường thẳng IJ và SB không đồng phẳng. Do đó, IJ và SB không cắt nhau.
c) Đúng. H là trọng tâm của
Trên SI, H là trọng tâm nên
Trên SJ, K là trọng tâm nên
Trong
Theo định lý Ta-lét đảo, HK // IJ.
d) Đúng. Ta có B là điểm chung của (BHK) và (ABC).
Trong (ABC), có IJ // AC, trong (BHK), có HK // IJ (theo câu c).
Vậy HK // AC.
Giao tuyến của (BHK) và (ABC) là đường thẳng đi qua B và song song với AC.
Để chứng minh điều này, ta xét mặt phẳng (BIJ) (hay (ABC)).
Ta có B là một điểm chung của hai mặt phẳng (BHK) và (ABC).
Mặt khác, HK // IJ. Mà
Từ HK // IJ và
Vì
Do đó, giao tuyến của (BHK) và (ABC) là đường thẳng d đi qua B và song song với HK.
Vì HK // IJ và IJ // AC, suy ra HK // AC.
Vậy d // AC.
Cho biểu thức
Rút gọn P ta được
Tồn tại 3 giá trị của
Điều kiện xác định của biểu thức P là
Tại
a) Rút gọn biểu thức lượng giác bằng cách sử dụng các công thức cộng, biến đổi tổng thành tích.
b) Giải phương trình P = 0 để tìm số nghiệm trong khoảng cho trước.
c) Tìm điều kiện xác định của biểu thức.
d) Thay giá trị x vào biểu thức đã rút gọn để tính giá trị của P.
a) Sai. Điều kiện
Vậy
b) Sai. Cho
Trong khoảng
Với
Với
Với
Với
Với
Vậy các giá trị x để P = 0 là
c) Sai. Điều kiện xác định của biểu thức P là:
d) Đúng. Tại
Một khán đài của sân vận động A có hàng ghế, số ghế mỗi hàng trên đều hơn số ghế mỗi hàng dưới kề nó là 50 ghế; số ghế hàng trên cùng gấp đôi số ghế hàng dưới cùng của khán đài; tổng số ghế của 2 hàng trên cùng là 1550 ghế. Gọi
Khán đài có 9 hàng ghế.
Sức chứa của khán đài là 4500 chỗ ngồi.
a) Xác định số hàng ghế n.
b) Xác định công sai của cấp số cộng và tính chất của dãy số.
c) Thiết lập mối quan hệ giữa
d) Tính tổng số ghế của khán đài.
b) Đúng. Gọi
Theo đề bài, số ghế mỗi hàng trên đều hơn số ghế mỗi hàng dưới kề nó là 50 ghế.
Điều này có nghĩa là dãy số
c) Sai. Số ghế hàng trên cùng
a) Đúng. Tổng số ghế của 2 hàng trên cùng là 1550 ghế. Tức là
Ta có
Do đó,
Và
Thay (2) vào (1):
Vậy khán đài có 9 hàng ghế.
d) Sai. Sức chứa của khán đài là tổng số ghế của
Vậy sức chứa của khán đài là 5400 chỗ ngồi.
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AD // BC, AD = xBC. Gọi M, N lần lượt là 2 điểm nằm trên AD, SD thỏa mãn
Chứng minh MN // SA dựa vào định lí Thales đảo và tỉ lệ đã cho. Suy ra MN // (SAB). Để (CMN) // (SAB), cần thêm CM // AB.
CM // AB
Thay

Để (CMN) // (SAB), ta cần hai đường thẳng cắt nhau trong (CMN) song song với (SAB).
Vì
Mà
Để (CMN) // (SAB), ta cần thêm CM // AB.
Vì ABCD là hình thang với AD // BC, để CM // AB thì tứ giác AMCB phải là hình bình hành
Lại có
Để AM = BC thì
Vậy giá trị của x là
Để tiết kiệm năng lượng, một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho người dân theo hình thức lũy tiến (bậc thang) như sau: Mỗi bậc gồm 10 số, bậc 1 từ số thứ 1 đến số thứ 10, bậc 2 từ số 11 đến số 20, bậc 3 từ số thứ 21 đến số thứ 30,… Bậc 1 có giá là 1500 đồng/1 số, giá của mỗi số ở bậc thứ n + 1 tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ n là 2,5%. Biết rằng gia đình ông Hùng sử dụng hết 345 số trong tháng 1, hỏi tháng 1 ông Hùng phải đóng bao nhiêu nghìn đồng? (Kết quả làm tròn đến hàng nghìn).
Cấp số nhân
Cấp số nhân
Khi đó:
Gọi
Số tiền phải trả cho 340 số điện đầu tiên là:
Số tiền phải trả cho các số điện từ 341 đến 345 là:
Vậy tháng 1 gia đình ông A phải trả số tiền là:
Có bao nhiêu giá trị của x trên đoạn
Giải phương trình lượng giác cos
Xác định các giá trị của x trong khoảng đã cho.
Giải phương trình
Xét
Xét
Vậy có 2 giá trị của x trên đoạn
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm cạnh BC,
Xây dựng mặt phẳng
Sử dụng định lí Thales và tính chất đường trung bình trong tam giác để tìm tỉ số

Trong mặt phẳng (ABCD), qua M kẻ đường thẳng song song với BD, cắt CD tại P.
Vì M là trung điểm BC, và MP // BD, thì P là trung điểm CD.
Vậy MP
Trong mặt phẳng (SCD), qua P kẻ đường thẳng song song với SC, cắt SD tại N.
Khi đó PN
Vậy N là điểm trên SD mà mặt phẳng
Theo định lí Thales trong
Do đó
Chị An được nhận vào làm việc ở một công ty may với mức lương khởi điểm là 72 triệu đồng một năm, từ năm thứ 2 trở đi công ty sẽ tăng lương cho chị mỗi năm thêm 20 triệu đồng. Hỏi sau 10 năm làm việc cho công ty đó, tổng số tiền lương chị An nhận được là bao nhiêu triệu đồng?
Xác định dãy số biểu diễn số tiền lương mỗi năm của chị An.
Tính tổng của dãy số đó sau 10 năm.
Dãy số này là một cấp số cộng. Tổng số tiền lương chị An nhận được sau 10 năm làm việc là tổng của 10 số hạng đầu của cấp số cộng.
Gọi
Năm thứ 1:
Từ năm thứ 2 trở đi, công ty tăng lương mỗi năm thêm 20 triệu đồng.
Dãy số
Tổng số tiền lương chị An nhận được sau 10 năm làm việc là tổng của 10 số hạng đầu của cấp số cộng này:
Vậy sau 10 năm làm việc cho công ty đó, tổng số tiền lương chị An nhận được là 1620 triệu đồng.
Tìm giá trị của tham số m để hàm số
Hàm số liên tục tại x = 1 khi và chỉ khi
Tính giới hạn của hàm số khi
Tính giá trị của hàm số tại x = 1.
Cho hai giá trị đó bằng nhau để tìm m.
Có
Khi
Vậy
Để hàm số liên tục tại
Vậy giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại x = 1 là m = 2025.





