Đề cuối học kì 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Trãi – Thái Bình

Lớp 11
90 phút
22 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi MM là trung điểm của SASA. Giao điểm của đường thẳng SBSB và mặt phẳng (CMD)\left( {CMD} \right) là

A.

Giao điểm của đường thẳng SBSB và MCMC.

B.

Trung điểm của đoạn thẳng SBSB.

C.

Giao điểm của đường thẳng SBSB và MDMD.

D.

Giao điểm của đường thẳng SBSB và DCDC.

Câu 2:

Tất cả các nghiệm của phương trình cot⁡(x−15o)−3=0\cot\left( {x - 15^{\text{o}}} \right) - \sqrt{3} = 0 là:

A.

x=75o+k180ox = 75^{\text{o}} + k180^{\text{o}}, (k∈Z)\left( {k \in {\mathbb{Z}}} \right).

B.

x=45o+k180ox = 45^{\text{o}} + k180^{\text{o}}, (k∈Z)\left( {k \in {\mathbb{Z}}} \right).

C.

x=75o+k360ox = 75^{\text{o}} + k360^{\text{o}}, (k∈Z)\left( {k \in {\mathbb{Z}}} \right).

D.

x=45o+k360ox = 45^{\text{o}} + k360^{\text{o}}, (k∈Z)\left( {k \in {\mathbb{Z}}} \right).

Câu 3:

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A.

y=cot⁡x.y = \cot x.

B.

y=tan⁡x.y = \tan x.

C.

y=sin⁡x.y = \sin x.

D.

y=cos⁡x.y = \cos x.

Câu 4:

Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right) được xác định bởi: {u1= 1un+1 = 2un− 5{u1= 1un+1 = 2un− 5\left\{ \begin{array}{l} {u_{1} = \, 1} \\ {u_{n + 1}\, = \, 2u_{n} - \, 5} \end{array} \right.. Tính số hạng u3u_{3}.

A.

u3=−1u_{3} = - 1.

B.

u3=−5u_{3} = - 5.

C.

u3=−11u_{3} = - 11.

D.

u3=−3u_{3} = - 3.

Câu 5:

Tính lim⁡3n+1n+2\lim\dfrac{3n + 1}{n + 2} bằng

A.

−∞- \infty.

B.

12\dfrac{1}{2}.

C.

+∞+ \infty.

D.

3.

Câu 6:

Nếu lim⁡x→3f(x)=2\lim\limits_{x\rightarrow 3}f(x) = 2 thì lim⁡x→3[4x−3f(x)]\lim\limits_{x\rightarrow 3}\left\lbrack {4x - 3f(x)} \right\rbrack bằng

A.

22.

B.

−1- 1.

C.

33.

D.

66.

Câu 7:

Trong không gian, cho tứ diện ABCDABCD có tam giác BCDBCD là tam giác đều có cạnh bằng aa. Gọi II, JJ lần lượt là trọng tâm của tam giác ABCABC và ACDACD. Khi đó độ dài IJIJ bằng

A.

2a5\dfrac{2a}{5}.

B.

2a3\dfrac{2a}{3}.

C.

a3\dfrac{a}{3}.

D.

a2\dfrac{a}{2}.

Câu 8:

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (AB′D′)\left( {AB'D'} \right) song song với mặt phẳng nào sau đây?

A.

(BA′C′)\left( {BA'C'} \right).

B.

(ACD′)\left( {ACD'} \right).

C.

(BDA′)\left( {BDA'} \right).

D.

(C′BD)\left( {C'BD} \right).

Câu 9:

Cho cấp số nhân (un)\left( u_{n} \right) biết u1=−2u_{1} = - 2 và công bội q = 3 . Tính số hạng u5u_{5}.

A.

u5=−162u_{5} = - 162.

B.

u5=162u_{5} = 162.

C.

u5=−81u_{5} = - 81.

D.

u5=81u_{5} = 81.

Câu 10:

Hàm số y= 1x2−3x + 2y = \,\dfrac{1}{x^{2} - 3x\, + \, 2} liên tục trên khoảng nào dưới đây?

A.

(1; 2)\left( {1;\, 2} \right).

B.

(−1; 2)\left( {- 1;\, 2} \right).

C.

(−∞; 2)\left( {- \infty;\, 2} \right).

D.

(1;+∞)\left( {1; + \infty} \right).

Câu 11:

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có ACAC cắt BDBD tại MM và ABAB cắt CDCD tại OO. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)\left( {SAB} \right) và (SCD)\left( {SCD} \right) là đường thẳng nào sau đây?

A.

SOSO.

B.

SCSC.

C.

SMSM.

D.

SASA.

Câu 12:

Chọn khẳng định đúng.

A.

cos⁡2a=1−2cos⁡2a\cos 2a = 1 - 2\cos^{2}a.

B.

cos⁡2a=2cos⁡2a−1\cos 2a = 2\cos^{2}a - 1.

C.

cos⁡2a=sin⁡2a−cos⁡2a\cos 2a = \sin^{2}a - \cos^{2}a.

D.

cos⁡2a=2sin⁡2a−1\cos 2a = 2\sin^{2}a - 1.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho hàm số f(x)={x2+ax+bx2−4    khi    x<−2x+1    khi    x≥−2f(x) = {x2+ax+bx2−4    khi    x<−2x+1    khi    x≥−2\left\{ \begin{matrix} \dfrac{x^{2} + ax + b}{x^{2} - 4} \,\,\,\, {\text{khi}\,\,\,\,x < - 2} \\ {x + 1} \,\,\,\, {\text{khi}\,\,\,\,x \geq - 2} \end{matrix} \right..

a)

lim⁡x→−2+f(x) =−1\lim\limits_{x\rightarrow - 2^{+}}f(x)\, = - 1.

b)

Khi hàm số có giới hạn tại x = - 2 thì 3a - b = 12.

c)

f(-2) = 1.

d)

Khi a = 2, b = 0 hàm số không liên tục tại x = -2.

Câu 2:

Cho hình chóp S.ABC. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và BC. Gọi H, K lần lượt là trọng tâm của ΔSAB\Delta SAB và ΔSBC\Delta SBC. Khi đó:

a)

AC // (SIJ).

b)

IJ cắt SB.

c)

HK // IJ.

d)

Giao tuyến của (BHK) và (ABC) là đường thẳng đi qua B và song song với AC.

Câu 3:

Cho biểu thức P=sin⁡x+2sin⁡2x+sin⁡3xcos⁡x+1P = \dfrac{\sin x + 2\sin 2x + \sin 3x}{\cos x + 1}.

a)

Rút gọn P ta được P=sin⁡2xP = \sin 2x.

b)

Tồn tại 3 giá trị của x∈[0;2π]x \in \left\lbrack {0; 2\pi} \right\rbrack để P =  0.

c)

Điều kiện xác định của biểu thức P là x≠−π2+kπx \neq - \dfrac{\pi}{2} + k\pi.

d)

Tại x=π4x = \dfrac{\pi}{4} thì P = 2.

Câu 4:

Một khán đài của sân vận động A có hàng ghế, số ghế mỗi hàng trên đều hơn số ghế mỗi hàng dưới kề nó là 50 ghế; số ghế hàng trên cùng gấp đôi số ghế hàng dưới cùng của khán đài; tổng số ghế của 2 hàng trên cùng là 1550 ghế. Gọi unu_{n} là số ghế hàng thứ n.

a)

Khán đài có 9 hàng ghế.

b)

(un)\left( u_{n} \right) là một cấp số cộng có công sai d = 50.

c)

u1=2unu_{1} = 2u_{n}.

d)

Sức chứa của khán đài là 4500 chỗ ngồi.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AD // BC, AD = xBC. Gọi M, N lần lượt là 2 điểm nằm trên AD, SD thỏa mãn AMAD=SNSD=25\dfrac{AM}{AD} = \dfrac{SN}{SD} = \dfrac{2}{5}. Để (CMN) // (SAB) thì khi đó giá trị của x bằng bao nhiêu?

Câu 2:

Để tiết kiệm năng lượng, một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho người dân theo hình thức lũy tiến (bậc thang) như sau: Mỗi bậc gồm 10 số, bậc 1 từ số thứ 1 đến số thứ 10, bậc 2 từ số 11 đến số 20, bậc 3 từ số thứ 21 đến số thứ 30,… Bậc 1 có giá là 1500 đồng/1 số, giá của mỗi số ở bậc thứ n + 1 tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ n là 2,5%. Biết rằng gia đình ông Hùng sử dụng hết 345 số trong tháng 1, hỏi tháng 1 ông Hùng phải đóng bao nhiêu nghìn đồng? (Kết quả làm tròn đến hàng nghìn).

Câu 3:

Có bao nhiêu giá trị của x trên đoạn [−π;π]\left\lbrack {- \pi;\pi} \right\rbrack để hàm số y=cos⁡xy = \cos x nhận giá trị bằng 12\dfrac{1}{2}?

Câu 4:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm cạnh BC, (α)(\alpha) là mặt phẳng qua M và song song với SC, BD. Mặt phẳng (α)(\alpha) cắt SD tại N, tính tỉ số SNSD\dfrac{SN}{SD}?

Câu 5:

Chị An được nhận vào làm việc ở một công ty may với mức lương khởi điểm là 72 triệu đồng một năm, từ năm thứ 2 trở đi công ty sẽ tăng lương cho chị mỗi năm thêm 20 triệu đồng. Hỏi sau 10 năm làm việc cho công ty đó, tổng số tiền lương chị An nhận được là bao nhiêu triệu đồng?

Câu 6:

Tìm giá trị của tham số m để hàm số f(x)={2x−1−1x−1khi    x≠1m−2024khi    x=1f(x) = {2x−1−1x−1khi    x≠1m−2024khi    x=1\left\{ \begin{matrix} \dfrac{\sqrt{2x - 1} - 1}{x - 1} & {\text{khi}\,\,\,\,x \neq 1} \\ {m - 2024} & {\text{khi}\,\,\,\,x = 1} \end{matrix} \right. liên tục tại x = 1?

Gửi bài