Đề giữa học kì 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Lê Lợi – Quảng Ngãi

Lớp 11
90 phút
21 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng).

Số trung bình của mẫu số liệu trên bằng

A.

8.

B.

8,4.

C.

9,4.

D.

9.

Câu 2:

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau khi thống kê khảo sát tổng thời gian truy cập internet hàng ngày (đơn vị: phút) của một nhóm học sinh như sau:

Độ dài của mỗi nhóm bằng

A.

15.

B.

30.

C.

25.

D.

36.

Câu 3:

Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right) là một cấp số nhân, biết u1=2u_{1} = 2 và u2=8u_{2} = 8. Công bội q của cấp số nhân (un)\left( u_{n} \right) bằng

A.

-4.

B.

6.

C.

4.

D.

2.

Câu 4:

Khi đổi 2π2\pi sang đơn vị độ được kết quả là

A.

90∘90^{\circ}.

B.

60∘60^{\circ}.

C.

360∘360^{\circ}.

D.

180∘180^{\circ}.

Câu 5:

Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right) là một cấp số nhân với u1=3u_{1} = 3 và công bội q=−13q = - \dfrac{1}{3}. Số hạng thứ ba của cấp số nhân bằng

A.

−83- \dfrac{8}{3}.

B.

13\dfrac{1}{3}.

C.

−13- \dfrac{1}{3}.

D.

83\dfrac{8}{3}.

Câu 6:

Mệnh đề nào sau đây sai?

A.

cos⁡(a+b)=cos⁡a.cos⁡b−sin⁡a.sin⁡b\cos\left( {a + b} \right) = \cos a.\cos b - \sin a.\sin b.

B.

cos⁡(a−b)=cos⁡a.cos⁡b+sin⁡a.sin⁡b\cos\left( {a - b} \right) = \cos a.\cos b + \sin a.\sin b.

C.

sin⁡(a−b)=sin⁡a.cos⁡b−cos⁡a.sin⁡b\sin\left( {a - b} \right) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b.

D.

sin⁡(a+b)=sin⁡a.cos⁡b−cos⁡a.sin⁡b\sin\left( {a + b} \right) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b.

Câu 7:

Cho các dãy số hữu hạn sau, dãy số nào là dãy số tăng?

A.

1;3;5;7;9.1;3;5;7;9.

B.

−1;1;−1;1;−1.- 1;1; - 1;1; - 1.

C.

12;32;34;45;56.\dfrac{1}{2};\dfrac{3}{2};\dfrac{3}{4};\dfrac{4}{5};\dfrac{5}{6}.

D.

1;12;13;14;15.1;\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{3};\dfrac{1}{4};\dfrac{1}{5}.

Câu 8:

Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right) là một cấp số cộng với u1=3u_{1} = 3 và u2=−2u_{2} = - 2. Công sai của cấp số cộng bằng

A.

5.

B.

-1.

C.

-5.

D.

1.

Câu 9:

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau khi thống kê khảo sát tổng thời gian truy cập internet hàng ngày (đơn vị: phút) của một nhóm học sinh như sau:

Giá trị đại diện của nhóm [60; 90) bằng

A.

60.

B.

90.

C.

36.

D.

75.

Câu 10:

Khảo sát tuổi thọ (đơn vị: ngày) của 100 con ong, người ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau:

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là

A.

[20; 40).

B.

[40; 60).

C.

[60; 80).

D.

[80; 100).

Câu 11:

Phương trình tan⁡x=3\tan x = \sqrt{3} có nghiệm là

A.

x=−π3+k2π,k∈Zx = - \dfrac{\pi}{3} + k2\pi,k \in {\mathbb{Z}}.

B.

x=π3+kπ,k∈Zx = \dfrac{\pi}{3} + k\pi,k \in {\mathbb{Z}}.

C.

x=−π3+kπ,k∈Zx = - \dfrac{\pi}{3} + k\pi,k \in {\mathbb{Z}}.

D.

x=π3+k2π,k∈Zx = \dfrac{\pi}{3} + k2\pi,k \in {\mathbb{Z}}.

Câu 12:

Một đường tròn có độ dài bán kính bằng 15 (cm). Tính độ dài cung tròn có số đo 2π3\dfrac{2\pi}{3}.

A.

30π30\pi (cm).

B.

30 (cm).

C.

10π10\pi (cm).

D.

10 (cm).

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho hàm số f(x)=tan⁡2xf(x) = \tan 2x.

a)

Tập xác định của hàm số là D=R\{π4+kπ2,k∈Z}D = {\mathbb{R}}\backslash\left\{ {\dfrac{\pi}{4} + k\dfrac{\pi}{2},k \in {\mathbb{Z}}} \right\}.

b)

Hàm số tuần hoàn với chu kì T=πT = \pi.

c)

Tập giá trị của hàm số là [−1;1]\left\lbrack {- 1;1} \right\rbrack.

d)

Phương trình f(x) = 1 có tập nghiệm là S={π8+kπ2,k∈Z}S = \left\{ {\dfrac{\pi}{8} + k\dfrac{\pi}{2},k \in {\mathbb{Z}}} \right\}.

Câu 2:

Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) biết u1=−3u_{1} = - 3 và công sai d = 4.

a)

Dãy số (un)\left( u_{n} \right) là một dãy số tăng.

b)

Số hạng thứ ba của dãy số bằng -5.

c)

Số 393 là số hạng thứ 93.

d)

Tổng 100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng 19500.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Cho sin⁡α=45\sin\alpha = \dfrac{4}{5} với π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Biết cos⁡(α+π3)=−a−ba10\cos\left( {\alpha + \dfrac{\pi}{3}} \right) = \dfrac{- a - b\sqrt{a}}{10} (a,b∈Z)\left( {a,b \in {\mathbb{Z}}} \right). Tính giá trị a + b.

Câu 2:

Tập giá trị của hàm số y=2sin⁡(x+π4)−5y = 2\sin\left( {x + \dfrac{\pi}{4}} \right) - 5 là đoạn [a; b], với a,b∈Za,b \in {\mathbb{Z}}. Tính a + b.

Câu 3:

Ông An gửi tiết kiệm 100 triệu đồng kì hạn 1 tháng với lãi suất 6% một năm theo hình thức tính lãi kép. Số tiền (triệu đồng) của ông An thu được sau n tháng được cho bởi công thức An=100(1+0,0612)nA_{n} = 100\left( {1 + \dfrac{0,06}{12}} \right)^{n}. Tính số tiền ông An nhận được sau một năm? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 4:

Giá của một chiếc xe ô tô lúc mới mua là 680 triệu đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá của chiếc xe ô tô giảm 55 triệu đồng. Tính giá còn lại của chiếc xe sau 5 năm sử dụng.

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Giải phương trình cos⁡(x+π3)=32\cos\left( {x + \dfrac{\pi}{3}} \right) = \dfrac{\sqrt{3}}{2}.

Câu 2:

Kết quả đo chiều cao của 200 cây keo 3 năm tuổi ở một nông trường được cho ở bảng sau:

Tính tứ phân vị thứ nhất và thứ ba của mẫu số liệu trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 3:

Một loại vi khuẩn được nuôi cấy trong phòng thí nghiệm, cứ mỗi phút số lượng lại tăng lên gấp đôi số lượng đang có. Từ một vi khuẩn ban đầu, hãy tính tổng số vi khuẩn có trong ống nghiệm sau 20 phút.

A close-up of a blue bacteria

Description automatically generated

Gửi bài