Đề giữa kì 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Trà Ôn – Vĩnh Long

Lớp 11
90 phút
21 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Trong các dãy số sau, dãy nào là một cấp số nhân?

A.

8; 16; 32; 65.

B.

-1; -2; ; -4; -8.

C.

1; -2; 11; -24.

D.

4; 6; 8; 10.

Câu 2:

Nghiệm của phương trình cos⁡(4x+π3)=cos⁡(2x+2π3)\cos\left( {4x + \dfrac{\pi}{3}} \right) = \cos\left( {2x + \dfrac{2\pi}{3}} \right) là:

A.

x=2π9+k2π,x=−π6+k2πx = \dfrac{2\pi}{9} + k2\pi,x = - \dfrac{\pi}{6} + k2\pi (k∈Z)(k \in {\mathbb{Z}}).

B.

x=π6+kπ,x=−π6+kπ3x = \dfrac{\pi}{6} + k\pi,x = - \dfrac{\pi}{6} + k\dfrac{\pi}{3} (k∈Z)(k \in {\mathbb{Z}}).

C.

x=π6+kπ6,x=−π6+kπ2x = \dfrac{\pi}{6} + k\dfrac{\pi}{6},x = - \dfrac{\pi}{6} + k\dfrac{\pi}{2} (k∈Z)(k \in {\mathbb{Z}}).

D.

x=2π9+kπ,x=−π6+kπ3x = \dfrac{2\pi}{9} + k\pi,x = - \dfrac{\pi}{6} + k\dfrac{\pi}{3} (k∈Z)(k \in {\mathbb{Z}}).

Câu 3:

Cho cấp số nhân (un)\left( u_{n} \right) có số hạng đầu u1=4u_{1} = 4 và ng bội q = -3. Tính S=u1+u2+...+u10S = u_{1} + u_{2} + ... + u_{10}.

A.

S = 59050.

B.

S = -118100.

C.

S = 118098.

D.

S = -59048.

Câu 4:

Cho a, b là các góc lượng giác. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A.

sin⁡(a−b)=sin⁡a−sin⁡b\sin\left( {a - b} \right) = \sin a - \sin b.

B.

cos⁡(a+b)=cos⁡acos⁡b+sin⁡asin⁡b\cos\left( {a + b} \right) = \cos a\cos b + \sin a\sin b.

C.

cos⁡(a+b)=cos⁡acos⁡b−sin⁡asin⁡b\cos\left( {a + b} \right) = \cos a\cos b - \sin a\sin b.

D.

tan⁡(a+b)=tan⁡a+tan⁡b\tan\left( {a + b} \right) = \tan a + \tan b.

Câu 5:

Cho bảng số liệu ghép nhóm về độ tuổi và số lượng khách hàng của một cửa hàng như sau:

Tính giá trị đại diện của nhóm [44; 51)

A.

47,5.

B.

44.

C.

51.

D.

23,75.

Câu 6:

Một đường tròn có bán kính bằng 20 cm. Cung trên đường tròn đó có số đo là 269o269^{o} thì có độ dài bằng

A.

2959π90\dfrac{2959\pi}{90}.

B.

269π9\dfrac{269\pi}{9}.

C.

269π27\dfrac{269\pi}{27}.

D.

269π18\dfrac{269\pi}{18}.

Câu 7:

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về điểm số và số học sinh như bảng sau. Tìm tứ phân vị thứ nhất Q1Q_{1} của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho.

A.

258\dfrac{25}{8}.

B.

3712\dfrac{37}{12}.

C.

618\dfrac{61}{8}.

D.

499\dfrac{49}{9}.

Câu 8:

Công thức số đo tổng quát của góc lượng giác (OA, OM) theo độ trong hình bên là

A.

−60∘+k360∘(k∈Z)- 60{^\circ} + k360{^\circ}\left( {k \in {\mathbb{Z}}} \right).

B.

60∘+k180∘(k∈Z)60{^\circ} + k180{^\circ}\left( {k \in {\mathbb{Z}}} \right).

C.

60∘+k2π(k∈Z)60{^\circ} + k2\pi\left( {k \in {\mathbb{Z}}} \right).

D.

60∘+k360∘(k∈Z)60{^\circ} + k360{^\circ}\left( {k \in {\mathbb{Z}}} \right).

Câu 9:

Giải phương trình tan⁡x=tan⁡π6\tan x = \tan\dfrac{\pi}{6}.

A.

x=π6+k2π,  k∈Zx = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi,\,\, k \in {\mathbb{Z}}.

B.

x=±π6+kπ,  k∈Zx = \pm \dfrac{\pi}{6} + k\pi,\,\, k \in {\mathbb{Z}}.

C.

x=5π6+kπ,  k∈Zx = \dfrac{5\pi}{6} + k\pi,\,\, k \in {\mathbb{Z}}.

D.

x=π6+kπ,  k∈Zx = \dfrac{\pi}{6} + k\pi,\,\, k \in {\mathbb{Z}}.

Câu 10:

Cho sin⁡α=13\sin\alpha = \dfrac{1}{3} với α∈(0;π2)\alpha \in \left( {0;\dfrac{\pi}{2}} \right). Tính sin⁡(α−π6)\sin\left( {\alpha - \dfrac{\pi}{6}} \right).

A.

−23+36- \dfrac{\sqrt{2}}{3} + \dfrac{\sqrt{3}}{6}.

B.

36+23\dfrac{\sqrt{3}}{6} + \dfrac{\sqrt{2}}{3}.

C.

13+223\dfrac{1}{3} + \dfrac{2\sqrt{2}}{3}.

D.

−16+63- \dfrac{1}{6} + \dfrac{\sqrt{6}}{3}.

Câu 11:

Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) có số hạng đầu u1=13u_{1} = 13 và công sai d = 15. Tính tổng của 7 số hạng đầu tiên của cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right).

A.

S7=322S_{7} = 322.

B.

S7=112S_{7} = 112.

C.

S7=406S_{7} = 406.

D.

S7=7212S_{7} = \dfrac{721}{2}.

Câu 12:

Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) có u8=−10u_{8} = - 10 và u9=−3u_{9} = - 3. Công sai d của cấp số cộng đã cho là

A.

14.

B.

7.

C.

310\dfrac{3}{10}.

D.

-13.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho hàm số f(x)=103cos⁡x+5f(x) = \dfrac{10}{3\cos x + 5}.

a)

Hàm số f(x) có tập xác định là R\mathbb{R}.

b)

Hàm số f(x) là hàm số lẻ trên R\mathbb{R}.

c)

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên [−π2;π2]\left\lbrack {- \dfrac{\pi}{2};\dfrac{\pi}{2}} \right\rbrack bằng 5.

d)

Nếu f(x) = 3 thì cos⁡2x=−3118\cos 2x = - \dfrac{31}{18}.

Câu 2:

Cho dãy số (un)\left( u_{n} \right) với un=n2+nu_{n} = n^{2} + n. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

a)

u7=65u_{7} = 65.

b)

Số 5800 là một số hạng của dãy số (un)\left( u_{n} \right).

c)

(un)\left( u_{n} \right) là dãy số tăng.

d)

Dãy số (Sn)\left( S_{n} \right) với Sn=5u1+5u2+5u3+...+5unS_{n} = \dfrac{5}{u_{1}} + \dfrac{5}{u_{2}} + \dfrac{5}{u_{3}} + ... + \dfrac{5}{u_{n}} bị chặn trên tại 4910\dfrac{49}{10}.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Cho góc lượng giác x thỏa mãn tan⁡x=1\tan x = 1. Tính giá trị biểu thức P=2cos⁡x+5sin⁡xcos⁡x−3sin⁡xP = \dfrac{2\cos x + 5\sin x}{\cos x - 3\sin x} (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 2:

Tìm số nghiệm thuộc khoảng (−50π;50π)\left( {- 50\pi;50\pi} \right) của phương trình cos⁡3x+cos⁡2x=0\cos 3x + \cos 2x = 0.

Câu 3:

Một công viên mới trồng cây theo dãy hình vòng cung. Dãy thứ nhất có 12 cây, dãy thứ hai có 15 cây, dãy thứ ba có 18 cây, … cứ như thế, mỗi dãy sau nhiều hơn dãy trước 3 cây. Tổng cộng công viên có 20 dãy cây. Nếu chi phí trồng mỗi cây là như nhau và tổng chi phí để trồng toàn bộ cây là 20,25 triệu đồng thì chi phí trồng mỗi cây là bao nhiêu nghìn đồng?

Câu 4:

Một chuỗi quầy cà phê báo cáo: tổng doanh thu 6 tháng đầu năm đạt 18 tỷ đồng, trong đó tháng 6 đạt 3,5 tỷ đồng. Để đạt kế hoạch cả năm, công ty đặt chỉ tiêu: từ tháng 7 trở đi mỗi tháng doanh thu phải tăng 8% so với tháng liền trước. Hỏi: theo chỉ tiêu này thì doanh thu cả năm của chuỗi cà phê đạt được là bao nhiêu tỷ đồng? (Làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Giải phương trình sin⁡(3x−10o)−cos⁡15o=0\sin\left( {3x - 10^{o}} \right) - \cos 15^{o} = 0.

Câu 2:

Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) thỏa mãn 3u3+7u7=843u_{3} + 7u_{7} = 84 và u2+5u4=12u_{2} + 5u_{4} = 12. Tính tổng S11S_{11}.

Câu 3:

Cho cấp số nhân (un)\left( u_{n} \right) có q = -3, u5=−27u_{5} = - 27. Số 531441 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân (un)\left( u_{n} \right)?

Gửi bài