Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT B Bình Lục – Hà Nam
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Cho hàm số xác định trên liên tục tại và thỏa mãn Khi đó bằng bao nhiêu?
.
.
.
.
Hàm số f(x) liên tục tại khi và .
Vì và hàm số f(x) liên tục tại x = 1 nên f(1) = 5.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh , , và . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây:
.
.
.
Đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) nếu:
- d // thuộc (P).
- d không thuộc (P).

Vì .
Vậy PQ // (SAD) là mệnh đề sai.
Cho hình hộp
Dựa vào định nghĩa và quy tắc tìm hình chiếu song song.

Hình chiếu của tam giác
Cho
Chia cả tử và mẫu cho n để tìm giới hạn.
Vậy
Tất cả các nghiệm của phương trình
Áp dụng công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản.
Cho hình chóp

Để tìm giao tuyến của mặt phẳng (P) và (Q), ta tìm hai điểm A, B thuộc cả (P) và (Q). Khi đó AB là giao tuyến của (P), (Q).
Ta có
Mặt khác
Do đó
Hàm số
Dựa vào tính chất của hàm số y = tanx.
Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì
Cho tứ diện

Áp dụng tính chất của đường trung bình trong tam giác.
Vì MN là đường trung bình của tam giác ABC nên MN // AC.
Cho
Áp dụng tính chất giới hạn của hàm số.
Cho cấp số cộng
Áp dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng:
Góc lượng giác có số đo
Góc
Cho dãy số
Thay n = 4 vào công thức số hạng tổng quát.
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Cho hàm số
Khi
Tồn tại
Áp dụng kiến thức về giới hạn của hàm số và hàm số liên tục.
a) Đúng. Khi m = -1 thì
b) Sai.
c) Sai. Tồn tại
d) Đúng.
Cho hình chóp
Mặt phẳng
Diện tích của tứ giác
Áp dụng các định lí về quan hệ song song của đường thẳng, mặt phẳng.

Theo tính chất đường trung bình trong tam giác:
a) Sai. Ta có
Xét mặt phẳng (SBD):
Theo định lí Thales trong tam giác SBD, ta có:
b) Đúng. Có
NO là đường trung bình của tam giác SBD nên
Mà
Từ (1), (2) và (3) suy ra
c) Đúng. Đã chứng minh ở trên.
d) Đúng. Dễ dàng chứng minh MNPQ là hình vuông.
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Bảng giá cước của một công ty kinh doanh taxi bị lỗi bảo mật như bảng dưới
| Giá mở cửa ( |
Giá cước các km tiếp theo đến |
Giá cước từ km thứ |
| |
|
|
và công thức hàm số mô tả số tiền khách phải trả theo quãng đường di chuyển là
Hàm số liên tục tại
Giá mở cửa là a = 10 nghìn đồng.
Hàm mô tả số tiền khách phải trả trên liên tục nên ta có:
Vậy
Cho cấp số nhân
Áp dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân
Cho tứ diện
Áp dụng tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song song.

Gọi I là trung điểm của AD. Vì G là trọng tâm tam giác ABD nên
Ta có
Xét tam giác BIC có GM // IC nên theo định lí Thales:
Một vòng quay trò chơi có bán kính
Tìm vị trí ban đầu của cabin.
Dựa vào thời gian quay mỗi vòng, tính thời gian cần để cabin đạt vị trí cao nhất.
Sau khi quay một vòng hết 15 phút, cabin trở lại vị trí ban đầu.
Để đạt vị trí cao nhất lần tiếp theo, cabin cần quay thêm nửa vòng nữa, tức cần thêm 7,5 phút.
Vậy thời điểm cabin ở vị trí cao nhất tiếp theo là
PHẦN IV: TỰ LUẬN
Cho hình vuông
a) Tính cạnh của hình vuông
b) Tính
Áp dụng công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn.
a) Cạnh của hình vuông
Cạnh của hình vuông
b) Do đó
Tương tự ta có
Khi đó
Suy ra
Chứng minh biểu thức
Áp dụng các công thức lượng giác đã học.
Ta có:
Cho hình hộp
a) Chứng minh rằng:
b) Chứng minh rằng
a) Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) nếu trong (P) chứa hai đường thẳng a, b cắt nhau cùng song song với (Q).
b) Áp dụng tính chất trọng tâm để suy ra các đoạn thẳng tỉ lệ.

a) A'D'CB là hình bình hành suy ra
Tương tự, ta có:
Suy ra
Từ (1) và (2) suy ra
b) Ta có
Tương tự,
Từ (3) và (4) suy ra
Lại có
Do vậy
Vậy





