Đề cuối kì 2 Toán 9 năm 2025 – 2026 trường THCS Phương Đông – Đà Nẵng

Lớp 9
90 phút
18 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Điểm đối xứng với điểm (x ;  y)\left( {x\,;\,\, y} \right) qua trục OyOy là

A.

(0 ;  0).\left( {0\,;\,\, 0} \right).

B.

(−x ;  y).\left( {- x\,;\,\, y} \right).

C.

(x ;  y).\left( {x\,;\,\, y} \right).

D.

(x ;  −y).\left( {x\,;\,\, - y} \right).

Câu 2:

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A.
1x2+2026 x+2025=0\dfrac{1}{x^{2}} + 2026\, x + 2025 = 0.
B.
x4+2026 x2−2025=0x^{4} + 2026\, x^{2} - 2025 = 0.
C.
x2+2026 x3+2025=0x^{2} + 2026\, x^{3} + 2025 = 0.
D.
x2−2025 x+2026=0x^{2} - 2025\, x + 2026 = 0.
Câu 3:

Gọi x1, x2x_{1},\, x{}_{2}^{} là hai nghiệm của phương trình 2x2+11x+7=02x^{2} + 11x + 7 = 0, khi đó ta có

A.
x1+x2=112;  x1x2=72.x_{1} + x_{2} = \dfrac{11}{2};\,\, x_{1}x_{2} = \dfrac{7}{2}.
B.
x1+x2=−112;  x1x2=72.x_{1} + x_{2} = - \dfrac{11}{2};\,\, x_{1}x_{2} = \dfrac{7}{2}.
C.
x1+x2=72;  x1x2=112.x_{1} + x_{2} = \dfrac{7}{2};\,\, x_{1}x_{2} = \dfrac{11}{2}.
D.
x1+x2=72;  x1x2=−112.x_{1} + x_{2} = \dfrac{7}{2};\,\, x_{1}x_{2} = - \dfrac{11}{2}.
Câu 4:

Thời gian giải bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 9 được ghi lại trong bảng sau:

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

A.
55.
B.
66.
C.
77.
D.
88.
Câu 5:

Biểu đồ tần số dạng cột là

A.
biểu đồ đoạn thẳng với trục ngang biểu diễn tần số.
B.
biểu đồ cột với trục ngang biểu diễn tần số.
C.
biểu đồ cột với trục đứng biểu diễn tần số.
D.
biểu đồ đoạn thẳng với trục đứng biểu diễn tần số.
Câu 6:

Biểu đồ hình quạt tròn bên biểu diễn tỉ lệ người thuộc các nhóm máu ở Việt Nam. Hỏi số người thuộc nhóm máu nào ở Việt Nam chiếm tỉ lệ nhiều nhất?

A.
Nhóm máu OO.
B.
Nhóm máu BB.
C.
Nhóm máu AA.
D.
Nhóm máu AB.AB.
Câu 7:

Góc ở tâm có số đo

A.
bằng nữa số đo góc nội tiếp cùng chắn một cung.
B.
bằng số đo góc nội tiếp cùng chắn một cung.
C.
bằng số đo cung bị chắn.
D.
bằng nửa số đo cung bị chắn.
Câu 8:

Trong các hình dưới đây, đường tròn (O)(O) ở hình nào là đường tròn nội tiếp tam giác ABC?ABC?

A diagram of a circle and a triangle

AI-generated content may be incorrect.

A.
Hình a
B.
Hình b
C.
Hình c
D.
Hình d
Câu 9:

Cho ngũ giác đều MNPQRMNPQR có tâm O.O. Phép quay nào với tâm OO biến ngũ giác đều MNPQRMNPQR thành chính nó?

A.
60∘.60{^\circ}.
B.
72∘.72{^\circ}.
C.
90∘.90{^\circ}.
D.
120∘.120{^\circ}.
Câu 10:

Trong các hình phẳng sau, hình nào là đa giác đều?

A.
Hình a
B.
Hình b
C.
Hình c
D.
Hình d
Câu 11:

Trong các hình sau đây, hình nào là hình nón có O là tâm của mặt đáy, r là bán kính đáy, h là chiều cao?

A.
Hình a
B.
Hình a, hình b
C.
Hình b, hình c
D.
Hình b
Câu 12:

Trong các vật thể dưới đây, vật thể nào có dạng hình trụ?

A.
Hình a, hình b.
B.
Hình a.
C.
Hình c, hình d.
D.
Hình d.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Vẽ đồ thị hàm số y=x2y = x^{2} trên hệ trục tọa độ OxyOxy.

Câu 2:

Xác định hệ số a, b, c và giải phương trình: 2x2−3x+1=02x^{2} - 3x + 1 = 0

Câu 3:

Lớp 9A góp tiền ủng hộ đồng bào bị thiên tai. Số tiền góp được của mỗi bạn được thống kê trong bảng sau: (đơn vị là nghìn đồng)

a) Lập bảng “tần số”.

b) Số tiền ủng hộ cao nhất là bao nhiêu? Số tiền ủng hộ thấp nhất là bao nhiêu?

Câu 4:

Hãy kể tên đỉnh, đường cao và một bán kính đáy, một đường sinh trong hình nón sau:

Câu 5:

Một khối gỗ hình trụ có chiều cao gấp 3 lần đường kính đáy, Biết diện tích toàn phần của khối gỗ là 7π(m2)7\pi\left( \text{m}^{2} \right). Tính thể tích của khối gỗ theo đơn vị m3m^{3}. (Lấy π≈3,14\pi \approx 3,14 và làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).

Câu 6:

Cho tam giác ABCABC nhọn có AB<ACAB < AC nội tiếp đường tròn (O;R)\left( {O;R} \right). Các đường cao BE;  CFBE;\,\, CF của tam giác cắt nhau tại HH (E\left( E \right. thuộc AC,  FAC,\,\, F thuộc AB).\left. {AB} \right).

a) Chứng minh: Tứ giác BFECBFEC nội tiếp đường tròn.

b) Kẻ đường kính AKAK của đường tròn (O)(O). Chứng minh AKAK vuông góc với EFEF.

Gửi bài