Đề cuối kì 2 Toán 9 năm 2025 – 2026 trường THCS Nguyễn Huệ – Đà Nẵng

Lớp 9
90 phút
20 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1:

Đồ thị hàm số y=ax2 (a≠0)y = ax^{2}\ (a \neq 0) có trục đối xứng là

A.
trục Ox.
B.
trục Oy.
C.
đường thẳng y=xy = x.
D.
đường thẳng y=−xy = - x.
Câu 2:

Phương trình bậc hai 4x2+3x−2=04x^{2} + 3x - 2 = 0 có hệ số a,b,ca,b,c lần lượt là

A.
4; 3; 2.
B.
4; –3; –2.
C.
4; 3; –2.
D.
4; –3; 2.
Câu 3:

Tứ giác nội tiếp là tứ giác có

A.
bốn cạnh bằng nhau.
B.
bốn đỉnh nằm trên một đường tròn.
C.
hai cạnh song song.
D.
bốn góc vuông.
Câu 4:

Trên đồ thị của hàm số y=2x2y = 2x^{2}. Điểm đối xứng với điểm (2; 8) qua trục tung Oy là

A.
(2; 8).
B.
(2; -8).
C.
(-2; -8).
D.
(-2; 8).
Câu 5:

Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn?

A.
2x2−3=02x^{2} - 3 = 0.
B.
x2+3x+1=0x^{2} + 3x + 1 = 0
C.
5x2−4=05x^{2} - 4 = 0
D.
2x+32=02x + 32 = 0
Câu 6:

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường

A.
trung tuyến.
B.
trung trực.
C.
cao.
D.
phân giác.
Câu 7:

Trong các hình sau, hình nào không là hình phẳng đều?

A.
B.
C.
D.
Câu 8:

Khi quay hình chữ nhật ABCD một vòng quanh cạnh AB ta được một hình trụ có bán kính bằng độ dài đoạn thẳng

A.
AB
B.
CD
C.
AC
D.
AD
Câu 9:

Quan sát hình nón bên, chiều cao và đường sinh lần lượt là

A.
SO và SA
B.
SO và OB
C.
SO và OA
D.
SB và SA
Câu 10:

Thời gian giải bài toán (tính theo phút) của 24 học sinh lớp 9 được ghi lại trong bảng sau:

Tần số xuất hiện của thời gian 7 phút trong dãy dữ liệu trên là

A.
5.
B.
6.
C.
7.
D.
8.
Câu 11:

Thời gian giải bài toán (tính theo phút) của 24 học sinh lớp 9 được ghi lại trong bảng sau:

Tần số tương đối của thời gian 7 phút trong dãy dữ liệu trên là

A.
25%.
B.
30%
C.
35%.
D.
40%.
Câu 12:

Thời gian giải bài toán (tính theo phút) của 24 học sinh lớp 9 được ghi lại trong bảng sau:

Có bao nhiêu học sinh giải xong một bài toán trong thời gian ngắn nhất?

A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
5.

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

Chọn khẳng định đúng, sai trong các khẳng định sau:

a)
Phương trình ax2+bx+c=0 (a≠0)ax^{2} + bx + c = 0\ (a \neq 0) có a+b+c=0a + b + c = 0. Khi đó Phương trình có một nghiệm là x1=1x_{1} = 1, còn nghiệm kia là x2=cax_{2} = \dfrac{c}{a}.
b)
Góc có đỉnh nằm trên đường tròn là góc nội tiếp đường tròn đó.

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Cho hình nón có bán kính đáy R = 2cm, độ dài đường sinh l = 5cm. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng? (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 2:

Diện tích mặt cầu có bán kính 10 cm là? (Làm tròn tới hàng đơn vị)

Phần 4. Tự luận

Câu 1:

Cho hàm số y=12x2y = \dfrac{1}{2}x^{2}.

a) Thiết lập bảng giá trị của hàm số đã cho.

b) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho.

Câu 2:

Gọi x1x_{1}; x2x_{2} là 2 nghiệm của phương trình: 2x2−5x+3=02x^{2} - 5x + 3 = 0. Không giải phương trình, hãy tính: A=x1+x2−4x1.x2A = x_{1} + x_{2} - 4x_{1}.x_{2}

Câu 3:

Sau buổi kiểm tra Toán, giáo viên ghi lại số điểm mà một số học sinh đạt được như sau:

Hãy lập bảng tần số tương đối về số điểm kiểm tra Toán.

Câu 4:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 2288m22288 m^{2}. Nếu tăng chiều dài thêm 3m, giảm chiều rộng đi 4m thì diện tích mảnh vườn giảm 88m288 m^{2}. Tính các kích thước của mảnh vườn lúc đầu.

Câu 5:

a) Cho hình nón có bán kính đáy bằng 9 cm, độ dài đường sinh bằng 15 cm (Hình bên). Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón.

Bài 10.23 trang 108 Toán 9 Tập 2 | Kết nối tri thức Giải Toán 9

b) Đèn trời có dạng hình trụ không có một đáy với đường kính đáy bằng 0,8 m và thân đèn cao 1 m (Hình dưới). Tính diện tích giấy đèn bên ngoài đèn trời (coi các mép dán không đáng kể).

 

Bài 10.25 trang 109 Toán 9 Tập 2 | Kết nối tri thức Giải Toán 9

Gửi bài